HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

20.180 mục từ

10.799 chữ đơn · 214 bộ Kangxi

HSK1HSK2HSK1HSK2HSK3HSK4HSK5HSK6HSK789

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

rén

HSK1

người; người; mọi người; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Danh từnounBộ Hán–Việt: nhân

rì · Rì

HSK1

ngày; ngày; nhật; viết tắt của 日本[Ri4 ben3], Nhật Bản; mặt trời; ngày, ngày trong tháng

Danh từ / Lượng từclassifierBộ Hán–Việt: nhật

shǎo · shào

HSK1

ít; hơn; thiếu; mất; ngừng (làm gì đó)

Tính từadjectiveBộ Hán–Việt: thiểu

shì

HSK1

việc; chuyện; việc; sự việc; sự việc; điều; mục; công việc; vấn đề

Danh từnounBộ Hán–Việt: sự

shuǐ · Shuǐ

HSK1

nước; họ [Shui3]; sông; chất lỏng; đồ uống

Danh từnounBộ Hán–Việt: thuỷ

shuì

HSK1

ngủ; nằm xuống

Động từverbBộ

HSK1

anh ấy; cậu ấy; anh ấy; ông ấy; anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh); (dùng như một tân ngữ không có nghĩa); (văn học) khác

Đại từpronounBộ Hán–Việt: tha

HSK1

cô ấy; chị ấy; cô ấy; bà ấy; cô ấy

Đại từpronounBộ

tài

HSK1

quá; quá; rất; cao nhất; vĩ đại; quá (nhiều); rất; cực kỳ

Phó từadverbBộ Hán–Việt: thái

wài

HSK1

ngoài; bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế

Phương vị từnounBộ Hán–Việt: ngoại

wèi

HSK2

vị; người; vị (lượng từ lịch sự cho người); vị trí; địa điểm; chỗ; ngồi; lượng từ cho người (kính trọng)

lượng từnounBộ Hán–Việt: vị

HSK1

tôi; mình; tôi; tôi; mình; của tôi

Đại từpronounBộ Hán–Việt: ngã

HSK1

năm; 5

Số từnumberBộ Hán–Việt: ngũ

xīn · Xīn

HSK1

mới; viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1jiang1]; viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1jia1po1]; họ [Xin1]; vừa mới

Tính từadjectiveBộ Hán–Việt: tân

yě · Yě

HSK1

cũng; họ [Ye3]; (phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]

Phó từadverbBộ Hán–Việt:

HSK1

một; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt

Số từnumberBộ Hán–Việt: nhất

yǒu

HSK1

có; có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)

Động từverbBộ Hán–Việt: hữu

yuán · Yuán

HSK1

tệ; nhân dân tệ; tệ; đồng nhân dân tệ; họ [Yuan2]; triều Nguyên (1279-1368); đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng

Lượng từ tiềnclassifierBộ Hán–Việt: nguyên

yuè

HSK1

tháng; mặt trăng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]

Danh từ / Lượng từclassifierBộ Hán–Việt: nguyệt

zǎo

HSK1

sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!; lâu rồi; quá sớm

Tính từnounBộ Hán–Việt: tảo

zhǎo

HSK1

tìm; cố gắng tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm

Động từverbBộ Hán–Việt: quơ

zhēn

HSK1

thật; thật là; thật; rất; thật; sự thật; quả thật; có thật; đúng

Phó từadverbBộ Hán–Việt: chân

zhù

HSK1

ở; cư trú; sống; ở; lưu lại; cư trú; dừng

Động từverbBộ Hán–Việt: trú

HSK1

chữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]

Danh từnounBộ Hán–Việt: tự

Tra theo bộ thủ

Đầy đủ 214 bộ Kangxi

Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.

Xem đầy đủ 214 bộ
1 nét · 6 bộMở danh sách
2 nét · 23 bộMở danh sách
3 nét · 31 bộMở danh sách
4 nét · 34 bộMở danh sách
5 nét · 23 bộMở danh sách
6 nét · 29 bộMở danh sách
7 nét · 20 bộMở danh sách
8 nét · 9 bộMở danh sách
9 nét · 11 bộMở danh sách
10 nét · 8 bộMở danh sách
11 nét · 6 bộMở danh sách
12 nét · 4 bộMở danh sách
13 nét · 4 bộMở danh sách
14 nét · 2 bộMở danh sách
15 nét · 1 bộMở danh sách
16 nét · 2 bộMở danh sách
17 nét · 1 bộMở danh sách

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.