Giản thể · HSKHSK1

tôi; mình; tôi; tôi; mình; của tôi

Hán–Việt: ngã7 nét
Đại từpronounBộ · #62

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

我们我辈我操我曹

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngã

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngã giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰扌戈

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 我 gồm 扌 và 戈. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 我 thành 扌 + 戈, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tôi; mình”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Qua · binh khí cán dài · 4 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

我们wǒ men5chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
我辈wǒ bèi(văn học) chúng tôi; chúng ta
我操wǒ cào(thay thế cho 我肏[wo3 cao4]) chết tiệt; qué gì vậy
我曹wǒ cáo(cổ) chúng tôi; chúng ta
我肏wǒ cào(tục) fuck; Quái gì vậy
我等wǒ děngchúng tôi; chúng ta (cổ)
我方wǒ fāngphía chúng tôi; chúng tôi
我国wǒ guóđất nước chúng tôi; Trung Quốc
我靠wǒ kàomẹ kiếp!; chết tiệt!
我去wǒ qù(slang) cái quái gì vậy...!; ôi trời ơi!; điên thật!

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我是学生。

Giáo trình

Wǒ shì xuésheng。

Tôi là học sinh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác