Bộ thủ #32

Giản thể3 nétThiên nhiên

Bộ Thổ

đất

246 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

246 chữ phù hợp

Tra bộ khác
tǔ · Tǔđất; nhóm dân tộc Thổ; họ [Tu3]; bụi; đất sétHán–Việt: thổ · 3 nétxx5thành phần trong chữ Hán, xuất hiện trong 青, 毒, 素 v.v., được gọi là 青字頭|青字头[qing1 zi4 tou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétkū · shèngđào; biến thể cũ của 聖|圣[sheng4]; thánh; thiêng liêng; vị thánhHán–Việt: thánh · 5 néttǐngphẳng; mức; (dùng trong địa danh); biến thể của 町[ting3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétbiến thể tiếng Nhật của 壓|压[ya1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétdì · de · de5một cách…; trợ từ nối trạng ngữ với động từ; đất; mặt đất; trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước; đất; mặt đất; ruộng; vùngHán–Việt: địa · 6 nétzàiở; có mặt tại; ở; tại; đang; tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)Hán–Việt: tại · 6 nétchǎng · chángnơi; sân; buổi (lượng từ); sân phơi; lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn; nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétdùng trong 垃圾[la1 ji1]; tiếng Đài Loan là [se4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétào · tuōbiến thể của 墺[ao4]; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét(phiên âm)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétguī(cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc)Hán–Việt: quê · 6 nétkuàngmộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétphá hủy; tổn thươngHán–Việt: dãy · 6 nétqiān · súmột cánh đồng dài ba dặm; cách viết cũ của 阡[qian1]; biến thể cũ của 俗[su2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétwéi · xūđê; (phương ngữ) chợ quê; chợ nông thônHán–Việt: vò · 6 néttrát tường; quét vôiHán–Việt: hũ · 6 nétcầu, bờHán–Việt: dãy · 6 nétzhèn(phương ngữ) mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là [zun4]); dùng trong địa danh, đáng chú ý là 深圳[Shen1 zhen4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétzhuódấu chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétzuò · Zuòđi bằng; ngồi; ngồi; đi bằng; họ [Zuo4]; ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.); kết tráiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 néthuàihỏng; xấu; xấu; hỏng; xấu; bị hỏng; hư; hỏng; (hậu tố) cực kỳHán–Việt: hoại · 7 nétkuàiđồng; tệ — khẩu ngữ; đồng/tệ; miếng; cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétkēnghố; chỗ lõm; chỗ trũng; đường hầm; hố trong lòng đất; (cổ) chôn sống; lừa gạt; lừa dối (ai đó); hố; chỗ lõm; chỗ trũng; đường hầm; hố trong lòng đất; (cổ) chôn sống; lừa gạt; lừa dối (ai đó); biến thể của 坑[keng1]Hán–Việt: ganh · 7 nétfénmộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gò; mộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gòHán–Việt: vun · 7 nétđập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2]; đập; đê; bờ kè; LT:條|条[tiao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétzhuìrơi; rớt; đè xuống; rơi; rớt; đè xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétjiānmạnh; mạnh mẽ; vững chắc; kiên định; quyết tâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétjūnbằng; ngang; bình đẳng; đồng đềuHán–Việt: quân · 7 nétFāng · fāng · fánghọ [Fang1]; ngõ (thường là một phần của tên đường); cổng vòm tưởng niệm; xưởng; cối xayHán–Việt: phường · 7 néttánbàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.); bàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.); chum đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétzhǐ(hình thức kết hợp) địa điểm; vị trí; nền móng của tòa nhà (biến thể của 址[zhi3]); cù lao (biến thể của 沚[zhi3])Hán–Việt: xởi · 7 nétkǎnhố; ngưỡng cửa; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước; ☵; biến thể cũ của 坎[kan3]Hán–Việt: khảm · 7 nétbǎnbiến thể của 阪[ban3]Hán–Việt: phẳng · 7 nétbèn · fènbụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đàoHán–Việt: phân · 7 nétbènbiến thể của 坋[ben4]; biến thể cũ của 笨[ben4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétso sánh; phù hợp; bằngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétfén · méibiến thể của 墳|坟[fen2]; mộ; phần mộ; biến thể của 梅[mei2]; mơÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétjǐngbiến thể của 阱[jing3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétjīngbiến thể cũ của 經|经[jing1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét