Bộ thủ #141
虍
Giản thể6 nétĐộng vật
Bộ Hổhū
vằn hổ
Có 17 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
17 chữ phù hợp
虍hūvằn hổ; bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét虎hǔHổ, cọp; con hổ; LT:隻|只[zhi1]Hán–Việt: hổ · 8 nét虏lǔtù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét虐nvè · nüèhà khắc; bạo ngượcHán–Việt: ngược · 9 nét虑lǜsuy nghĩ cân nhắc; xem xét; sự lo lắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét虔qiánhành động một cách tôn kính; tôn kínhHán–Việt: kiền · 10 nét虓xiāotiếng hổ gầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét虚xūtrống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo; trống hoặc không có người; thiếu tự tin hoặc rụt rè; trống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo; trống hoặc không có người; thiếu tự tin hoặc rụt rèHán–Việt: hư · 11 nét彪biāovằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh línhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét虖hūthở ra; gọi; la hét của hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét虗xūbiến thể cũ của 虛|虚[xu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét虡jùgiá treo chuôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét虞Yú · yúhọ [Yu2]; (văn học) mong đợi; dự đoán; (văn học) lo lắng; e ngại; (văn học) lừa dối; lừa gạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét虢Guó · guóhọ [Guo2]; Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢國|西虢国[Xi1 Guo2guo2] và Quắc Đông 東虢國|东虢国[Dong1 Guo2guo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét虣bàotàn bạo; bạo lựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét虥zhànmèo rừng có sọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét虩xìkinh hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét