Giản thể · HSKHSK1

yuán · Yuán

tệ; nhân dân tệ; tệ; đồng nhân dân tệ; họ [Yuan2]; triều Nguyên (1279-1368); đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng

Hán–Việt: nguyên4 nét
Lượng từ tiềnclassifierBộ · #10

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

元坝元宝元宝元朝

Thành phần

yuán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nguyên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nguyên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

元坝 · quận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên元宝 · quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh元朝 · nhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)元代 · triều Nguyên hoặc triều Mông Cổ (1279-1368)元旦 · Ngày Tết Nguyên Đán元军 · quân Mông Cổ; quân triều Nguyên

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱二儿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 元 gồm 二 và 儿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 元 thành 二 + 儿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tệ; nhân dân tệ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhi · érchân người · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

元坝Yuán bàquận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
元宝Yuán bǎoquận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
元宝yuán bǎothỏi bạc hoặc vàng; thỏi giả (đốt làm lễ vật cúng bái)
元朝Yuán cháonhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)
元代Yuán dàitriều Nguyên hoặc triều Mông Cổ (1279-1368)
元旦Yuán dànNgày Tết Nguyên Đán
元恶yuán ètội phạm đầu sỏ; tội phạm chính
元件yuán jiànphần tử; thành phần
元军Yuán jūnquân Mông Cổ; quân triều Nguyên
元来yuán láibiến thể của 原來|原来[yuan2 lai2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我买一元东西。

Giáo trình

Wǒ mǎi yī yuán dōngxi。

Tôi mua một tệ; đồng nhân dân tệ đồ vật.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác