Giản thể · HSKHSK1

yǒu

có; có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)

Hán–Việt: hữu6 nét
Động từverbBộ · #74

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

yǒu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hữu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hữu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸?月

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 有 gồm 月. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 有 thành 月, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “có”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nguyệt · yuèmặt trăng; tháng · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

有的yǒu de5(có) một số (người...); một số (tồn tại)有时yǒu shíđôi khi; thỉnh thoảng有些yǒu xiēmột số; hơi没有méi yǒukhông có; không tồn tại有点儿yǒu diǎn r5hơi; một chút有意思yǒu yì si5thú vị; có ý nghĩa
有碍yǒu àicản trở; làm trở ngại; có hại
有别yǒu biékhác; riêng biệt
有病yǒu bìngbị ốm; (thông tục) không bình thường
有偿yǒu chángtrả phí; đã thanh toán (không miễn phí)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

桌子上有一本书。

Giáo trình

Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū。

Trên bàn có một quyển sách.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác