Giản thể · HSKHSK1

wài

ngoài; bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế

Hán–Việt: ngoại5 nét
Phương vị từnounBộ · #36

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

wài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngoại

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngoại giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

外边 · bên ngoài; bề mặt ngoài外国 · (quốc gia) nước ngoài; LT:個|个[ge4]外面 · bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này); bề mặt外办 · văn phòng ngoại vụ外包 · thuê ngoài外币 · ngoại tệ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰夕卜

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 外 gồm 夕 và 卜. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 外 thành 夕 + 卜, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngoài”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tịch · buổi tối · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

外边wài bian5bên ngoài; bề mặt ngoài外国wài guó(quốc gia) nước ngoài; LT:個|个[ge4]外面wài miànbên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này); bề mặt
外办wài bànvăn phòng ngoại vụ
外包wài bāothuê ngoài
外币wài bìngoại tệ
外表wài biǎobên ngoài; bề ngoài
外宾wài bīnkhách nước ngoài; khách quốc tế
外埔Wài pǔThị trấn Waipu ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
外部wài bùbên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学校在外。

Giáo trình

Xuéxiào zài wài。

Trường học ở bên ngoài.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác