量词 · liàngcí

Lượng từ tiếng Trung Giản thể

Tra cứu cách dùng, danh từ đi kèm và câu ví dụ. Toàn bộ chữ Hán trong khu HSK được chuẩn hóa sang Giản thể.

Số từLượng từDanh từ三本书

Tiến độ của bạn

Đã học 0/72 lượng từ

Thư viện lượng từ

72 kết quả phù hợp

cái; người; đơn vị chung

Đếm từng người hoặc vật riêng lẻ. Đây là lượng từ phổ biến, nhưng không thay thế hoàn toàn lượng từ chuyên dụng.

三个苹果

sān gè píngguǒ

ba quả táo

问题苹果

xiē

một số; vài

Chỉ số lượng không xác định. Thường gặp trong 這些、那些、有些 và không kết hợp trực tiếp với một số đếm cụ thể như lượng từ thông thường.

这些书

zhèxiē shū

những quyển sách này

事情

jiàn

món; việc; kiện

Đếm sự việc, quần áo, hành lý hoặc vật riêng lẻ.

两件行李

liǎng jiàn xínglǐ

hai kiện hành lý

事情衣服行李

fèn

phần; suất; bản

Đếm phần ăn, phần việc, tài liệu hoặc bản sao.

一份早餐

yí fèn zǎocān

một suất ăn sáng

早餐工作报告

zhǒng

loại; giống

Phân loại người, vật, phương pháp hoặc hiện tượng theo chủng loại.

三种方法

sān zhǒng fāngfǎ

ba phương pháp

方法语言水果

wèi

vị

Lượng từ lịch sự dùng cho người.

两位老师

liǎng wèi lǎoshī

hai vị giáo viên

老师客人医生

míng

người; tên trong danh sách

Đếm người trong văn phong tương đối trang trọng, thường nhấn mạnh tư cách hoặc danh sách.

三名学生

sān míng xuéshēng

ba học sinh

学生选手员工

kǒu

người trong gia đình

Đếm thành viên của một gia đình hoặc hộ.

我家有五口人

wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén

nhà tôi có năm người

家人人口

hộ

Đếm hộ gia đình hoặc nhà dân.

二十户人家

èrshí hù rénjiā

hai mươi hộ dân

人家家庭住户

jiā

cơ sở; cửa hàng; doanh nghiệp

Đếm cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan hoặc gia đình.

一家餐厅

yì jiā cāntīng

một nhà hàng

餐厅公司银行

zhī

con; chiếc đơn lẻ

Đếm nhiều loài động vật và một vật trong một đôi.

两只猫

liǎng zhī māo

hai con mèo

tóu

con

Đếm gia súc hoặc một số động vật lớn.

三头牛

sān tóu niú

ba con bò

con; tấm

Thường đếm ngựa; cũng có thể đếm cuộn vải trong một số ngữ cảnh.

一匹马

yì pǐ mǎ

một con ngựa

qún

đàn; nhóm

Đếm một tập hợp người hoặc động vật tụ thành nhóm.

一群鸟

yì qún niǎo

một đàn chim

zhāng

tờ; chiếc

Đếm vật có thể trải ra hoặc vật có mặt phẳng.

三张票

sān zhāng piào

ba tấm vé

桌子

piàn

lát; mảnh; vùng

Đếm vật mỏng, lát cắt hoặc một vùng có bề mặt.

一片面包

yí piàn miànbāo

một lát bánh mì

面包叶子草地

miàn

chiếc; mặt

Đếm vật có bề mặt như gương, cờ, trống.

一面镜子

yí miàn jìngzi

một chiếc gương

镜子旗子

bức

Đếm tranh, thư pháp, bản đồ hoặc mặt vải có chiều rộng.

两幅画

liǎng fú huà

hai bức tranh

书法地图

méi

chiếc; đồng; tấm nhỏ

Đếm vật nhỏ, thường có dạng tròn hoặc dẹt như huy chương, tem, đồng xu.

一枚邮票

yì méi yóupiào

một con tem

邮票奖牌硬币

tiáo

con; chiếc; sợi

Đếm vật dài, hẹp hoặc mềm; cũng dùng cho cá, đường, sông và một số trang phục.

一条鱼

yì tiáo yú

một con cá

裤子

zhī

cành; nhành

Đếm cành cây, nhành hoa và vật có dáng như cành.

三枝花

sān zhī huā

ba nhành hoa

树枝

gēn

sợi; thanh; chiếc

Đếm vật dài, mảnh hoặc có dạng rễ.

一根绳子

yì gēn shéngzi

một sợi dây

绳子棍子香蕉

cái; nắm

Đếm vật có tay cầm hoặc một nắm có thể cầm bằng tay.

一把雨伞

yì bǎ yǔsǎn

một chiếc ô

雨伞椅子

zhī

chiếc; cây; đội

Đếm vật dạng que, đội ngũ, bài hát hoặc một số thiết bị cầm tay.

一支手机

yì zhī shǒujī

một chiếc điện thoại

手机队伍

shù

bó; chùm

Đếm vật được gom và buộc thành bó.

一束花

yí shù huā

một bó hoa

头发

běn

quyển; cuốn

Đếm sách hoặc sổ đóng thành quyển.

五本书

wǔ běn shū

năm quyển sách

杂志笔记本

quyển; tập

Đếm sách, tập hoặc một phần xuất bản thành quyển.

第二册课本

dì èr cè kèběn

quyển giáo trình thứ hai

课本手册画册

bộ; tác phẩm

Đếm sách, phim, kịch; trong cách dùng Đài Loan còn có thể đếm xe hoặc máy móc.

三部电影

sān bù diànyǐng

ba bộ phim

电影小说辞典

piān

bài; thiên

Đếm bài văn, bài báo hoặc tác phẩm viết có cấu trúc hoàn chỉnh.

一篇文章

yì piān wénzhāng

một bài văn

文章报导论文

shǒu

bài

Đếm thơ hoặc bài hát.

两首歌

liǎng shǒu gē

hai bài hát

fēng

bức; lá

Đếm thư, điện thư hoặc vật được niêm phong.

一封信

yì fēng xìn

một bức thư

电子邮件

câu

Đếm câu nói, câu văn hoặc lời ngắn.

三句话

sān jù huà

ba câu nói

句子

duàn

đoạn

Đếm một đoạn văn, hội thoại, thời gian hoặc quãng đường.

一段对话

yí duàn duìhuà

một đoạn hội thoại

对话文章时间

mén

môn

Đếm môn học, môn kỹ năng hoặc một số loại pháo.

两门课

liǎng mén kè

hai môn học

功课技术

jié

tiết; đoạn

Đếm tiết học, toa tàu, đoạn pin hoặc các phần có đốt.

三节课

sān jié kè

ba tiết học

车厢电池

liàng

chiếc

Đếm xe có bánh.

两辆汽车

liǎng liàng qìchē

hai chiếc ô tô

汽车机车脚踏车

tái

chiếc; máy

Dạng chính thể chuẩn dùng để đếm máy móc hoặc thiết bị điện tử.

一台电脑

yì tái diànnǎo

một chiếc máy tính

电脑电视机器

jià

chiếc

Đếm máy bay hoặc một số máy móc, nhạc cụ có khung.

一架飞机

yí jià fēijī

một chiếc máy bay

飞机钢琴照相机

sōu

chiếc

Đếm tàu, thuyền.

三艘船

sān sōu chuán

ba chiếc thuyền

军舰游艇

liè

đoàn; dãy

Đếm tàu hỏa hoặc vật/người xếp thành hàng.

一列火车

yí liè huǒchē

một đoàn tàu

火车队伍

bān

chuyến; lớp

Đếm chuyến vận tải theo lịch hoặc lớp học.

下一班公车

xià yì bān gōngchē

chuyến xe buýt tiếp theo

公车飞机学生

bēi

cốc; ly

Đếm lượng chứa trong cốc hoặc ly.

一杯茶

yì bēi chá

một ly trà

咖啡

wǎn

bát; tô

Đếm lượng chứa trong bát hoặc tô.

两碗饭

liǎng wǎn fàn

hai bát cơm

píng

chai; lọ

Đếm lượng chứa trong chai hoặc lọ.

一瓶水

yì píng shuǐ

một chai nước

牛奶

pán

đĩa; mâm

Đếm lượng chứa trong đĩa hoặc mâm.

一盘菜

yì pán cài

một đĩa thức ăn

水果点心

quả; viên; hạt

Đếm vật nhỏ, tròn hoặc dạng hạt tương đối rõ.

一颗苹果

yì kē píngguǒ

một quả táo

苹果星星

hạt; viên

Đếm hạt hoặc vật rất nhỏ có dạng viên.

一粒米

yí lì mǐ

một hạt gạo

kuài

miếng; khối; đồng

Đếm mảnh hoặc khối; trong khẩu ngữ còn dùng cho đơn vị tiền tệ.

一块蛋糕

yí kuài dàngāo

một miếng bánh

蛋糕

hộp

Đếm vật hoặc lượng được đựng trong hộp.

一盒便当

yì hé biàndāng

một hộp cơm

便当饼干茶叶

dài

túi

Đếm vật hoặc lượng đựng trong túi.

一袋米

yí dài mǐ

một túi gạo

垃圾水果

bāo

gói; túi

Đếm vật được gói hoặc đóng thành bao.

一包糖

yì bāo táng

một gói kẹo

茶叶行李

giọt

Đếm giọt chất lỏng.

一滴水

yì dī shuǐ

một giọt nước

眼泪

dào

món; câu; luồng

Đếm món ăn, câu hỏi, mệnh lệnh, cửa hoặc vệt/luồng.

三道菜

sān dào cài

ba món ăn

题目

tào

bộ; căn

Đếm một bộ vật đồng nhất, bộ quần áo, bộ sách hoặc căn nhà theo bộ.

一套衣服

yí tào yīfu

một bộ quần áo

衣服房子

shuāng

đôi

Đếm hai vật ghép thành một đôi.

两双鞋

liǎng shuāng xié

hai đôi giày

袜子筷子

dǐng

chiếc

Đếm vật đội hoặc có phần đỉnh như mũ, màn, lều.

一顶帽子

yì dǐng màozi

một chiếc mũ

帽子帐篷

bộ; đôi; vẻ

Đếm vật ghép thành bộ/đôi hoặc nét biểu cảm.

一副眼镜

yí fù yǎnjìng

một cặp kính

眼镜手套表情

jiān

gian; phòng

Đếm phòng, cửa hàng hoặc không gian có vách ngăn.

两间房间

liǎng jiān fángjiān

hai căn phòng

房间教室商店

dòng

tòa

Đếm tòa nhà độc lập.

三栋大楼

sān dòng dàlóu

ba tòa nhà

大楼房子

céng

tầng; lớp

Đếm tầng nhà hoặc lớp vật chất chồng lên nhau.

十层楼

shí céng lóu

tòa nhà mười tầng

蛋糕

zuò

tòa; ngọn; chiếc lớn

Đếm công trình lớn, vật cố định hoặc núi.

一座桥

yí zuò qiáo

một cây cầu

suǒ

ngôi; cơ sở

Đếm trường học, bệnh viện và một số cơ quan.

一所学校

yì suǒ xuéxiào

một ngôi trường

学校医院大学

lần

Đếm số lần một hành động hoặc sự việc xảy ra, không nhấn mạnh quá trình trọn vẹn.

我去过三次

wǒ qùguo sān cì

tôi đã đi ba lần

机会旅行考试

biàn

lượt từ đầu đến cuối

Đếm số lượt một hành động trải qua đầy đủ từ đầu đến cuối.

请再读一遍

qǐng zài dú yí biàn

hãy đọc lại trọn một lượt

huí

lần; hồi

Đếm dịp hoặc lần xảy ra; cũng đếm hồi trong tiểu thuyết chương hồi.

我去过一回

wǒ qùguo yì huí

tôi đã đi một lần

事情小说

tàng

chuyến; lượt đi

Đếm số lượt di chuyển hoặc chuyến đi.

我跑了一趟银行

wǒ pǎole yí tàng yínháng

tôi đã đi ngân hàng một chuyến

旅行银行台南

chǎng

trận; buổi; cơn

Đếm sự kiện, cuộc thi, buổi biểu diễn hoặc hiện tượng diễn ra thành đợt.

一场比赛

yì chǎng bǐsài

một trận đấu

比赛电影

dùn

bữa; trận

Đếm bữa ăn hoặc một đợt trách mắng, đánh đập.

吃一顿饭

chī yí dùn fàn

ăn một bữa cơm

责骂

fān

phen; một hồi

Đếm quá trình, nỗ lực hoặc lời nói có quy mô nhất định.

经过一番努力

jīngguò yì fān nǔlì

trải qua một phen nỗ lực

努力景象

zhèn

cơn; trận ngắn

Đếm hiện tượng hoặc cảm giác xuất hiện từng đợt trong thời gian ngắn.

下了一阵雨

xiàle yí zhèn yǔ

đã có một cơn mưa

掌声

xià

cái; lần ngắn

Đếm động tác ngắn, thường là một lần tác động.

敲了两下门

qiāole liǎng xià mén

gõ cửa hai cái

shēng

tiếng

Đếm âm thanh hoặc lời gọi phát ra.

他叫了一声

tā jiàole yì shēng

anh ấy gọi một tiếng

问候叹气

Kiểm tra nhanh

Chọn lượng từ phù hợp

Câu 1

我买了三___书。

Tôi đã mua ba quyển sách.

Câu 2

桌上有一___电脑。

Trên bàn có một chiếc máy tính.

Câu 3

门口停着两___汽车。

Trước cửa đang đỗ hai chiếc ô tô.

Câu 4

昨天我收到一___信。

Hôm qua tôi nhận được một bức thư.

Câu 5

他送给老师一___花。

Anh ấy tặng giáo viên một bó hoa.

Câu 6

请把课文从头到尾读两___。

Hãy đọc trọn bài khóa từ đầu đến cuối hai lượt.

Câu 7

我今天去了一___银行。

Hôm nay tôi đã đi ngân hàng một chuyến.

Câu 8

昨天下了一___大雨。

Hôm qua có một cơn mưa lớn ngắn.

Câu 9

桌上有一___咖啡。

Trên bàn có một ly cà phê.

Câu 10

我订了两___房间。

Tôi đã đặt hai căn phòng.

Trả lời đủ 10 câu để xem đáp án.