Bộ thủ #147

Giản thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Kiếnjiàn

nhìn thấy

25 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

25 chữ phù hợp

Tra bộ khác
jiàn · xiàngặp; gặp; thấy; thấy; dường như; phỏng vấn; ý kiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétGuàn · guān · guànhọ [Guan4]; nhìn; ngắm; quan sát; ngắm nhìnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétyàn(dùng trong tên địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétguībiến thể của 規|规[gui1]; compa; quy tắc; quy định; khuyên rănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét(văn học) tìm kiếm; tìm thấy; biến thể cũ của 覓|觅[mi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétjiào · juémột giấc ngủ ngắn; một giấc ngủ; LT:場|场[chang2]; cảm thấy; tìm thấyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétlǎnnhìn; xem; đọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétchānquan sát; theo dõi; tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétguānbiến thể của 觀|观[guan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétthèm muốn; khao khátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétjiào · juébiến thể cũ của 覺|觉[jiao4]; biến thể cũ của 覺|觉[jue2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétpháp sưÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmặt đối mặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjuébiến thể tiếng Nhật của 覺|觉[jue2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsī · sìnhìn trộmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttiǎnđáng xấu hổ; không biết xấu hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttiàoyết kiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétkhao khát mãnh liệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétgòuhoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjìn(lịch sử) yết kiến Hoàng đếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttheo dõi; rình mòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể của 虩[xi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlǎnbiến thể Nhật Bản của 覽|览Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétguānbiến thể tiếng Nhật của 觀|观[guan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétqù · qūbiến thể của 覷|觑[qu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét