Bộ thủ #148

Giản thể7 nétCon người & cơ thể

Bộ Giácjiǎo

sừng; góc

25 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

25 chữ phù hợp

Tra bộ khác
jiǎo · Jué · juégóc; hào (một phần mười tệ); họ [Jue2]; góc; góc cạnh; sừng; hình dạng sừngHán–Việt: góc · 7 nétjīnbiến thể của 筋[jin1]; biến thể của 斤[jin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétjuékhông hài lòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthúc; chống cựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcái cốc; quy tắc; pháp luậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétshāngyến tiệc; cốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiě · Xiè · jiè · xièchia; tách; phá; chia rẽ; họ [Xie4]; chia; tách; phá; chia rẽHán–Việt: giải · 13 nétchùchạm; tiếp xúc với cái gì; gây xúc độngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétsừng; gạcHán–Việt: gạc · 13 nétgōngto; ly lớn làm từ sừng; đồ đựng rượu bằng sừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjiě · jiè · xièbiến thể của 解[jie3]; biến thể của 解[jie4]; biến thể của 解[xie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzī · zuǐchòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 獵戶座|猎户座; biến thể của 嘴[zui3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqiúcong lên; căngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdùng trong 觳觫[hu2 su4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlẻ; một sừng lên và một sừng xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhìly có chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsốt; sừng TartarÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétđồ đo lường cổ (giống như 斛); sợ hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétgōngbiến thể cũ của 觥[gong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxuémài sừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétjuékhóa; cài; nhẫnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét(sừng động vật) nhọnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétbiến thể của 觿, trâm ngà voi dùng để gỡ nút thắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétyànbiến thể của 燕[yan4], chim énÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét觿dùi ngà để gỡ nútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét