Bộ thủ #25
卜
Giản thể2 nétHành động & khái niệm
Bộ Bốcbǔ
bói toán
Có 12 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
12 chữ phù hợp
卜Bǔ · bǔ · bó · bohọ [Bu3]; (hình thức kết hợp) bói toán; dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]Hán–Việt: bốc · 2 nét卞Biàn · biànhọ [Bian4]; vội vàngHán–Việt: biện · 4 nét卝guàn · kuànghai búi tóc trên đầu trẻ con; biến thể cổ của 礦|矿[kuang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nét占zhàn · zhānchiếm; biến thể của 占[zhan4]; quan sát; bói toán; chiếm giữ; chiếm đóngHán–Việt: chiêm · 5 nét卡kǎ · qiǎthẻ; chặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét卟bǔdùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét卢Lú · lúhọ [Lu2]; viết tắt của Luxembourg 盧森堡|卢森堡[Lu2sen1bao3]; (cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét卤lǔkho trong nước tương và gia vị; đất kiềm; muối; nước muối; halogen (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét卣yǒuđồ đựng rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét卧wònằm; cuộn mình; nằm; cuộn mìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét卦guàsơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]Hán–Việt: quái · 8 nét卨xièdùng trong tên cổ; tương tự âm tiết 'seol' dùng trong tên Hàn QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét