Bộ thủ #108

Giản thể5 nétCon người & cơ thể

Bộ Mãnhmǐn

đồ đựng

27 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

27 chữ phù hợp

Tra bộ khác
mǐn(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108Hán–Việt: mãnh · 5 nétchậu; bình hoặc hũ miệng rộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétpénchậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít; LT:個|个[ge4]Hán–Việt: bòn · bồn · bộn · bùn · 9 nétyíngđầy; được lấp đầy; dư thừaHán–Việt: dềnh · 9 nétzhōngchén không quai; lyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétYì · yìhọ [Yi4]; lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm; có lợiHán–Việt: ích · 10 nétyánMuối; muối; LT:粒[li4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhǎnmột cái chén nhỏ; lượng từ cho đèn; một cái chén nhỏ; lượng từ cho đènÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétjiān · jiàngiám sát; kiểm tra; nhà giam; nhà tù; người giám sátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétàngđồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phúHán–Việt: áng · 10 nétbiến thể không phổ biến của 缽|钵[bo1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétđồ đựng tương tự như ấm, nhưng có ba hoặc bốn chân, dùng thời cổ đại để hâm rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétbiến thể của 盍[he2]; tại sao khôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétchéng · Shèng · shèngđựng; chứa; múc; lấy bằng dụng cụ; họ [Sheng4]; đựng; chứa; múc; lấy bằng dụng cụHán–Việt: thịnh · 11 nétgài · GěĐắp, che, xây đắp; đậy; họ [Ge3]; nắp; đỉnh; che; phủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétpánđĩa; mâm; khay; bàn; đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học); đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétHộp 一盒巧克力 Yī hé qiǎokèlì Một hộp socola; hộp nhỏ; baoHán–Việt: hộp · 11 nétdàoăn trộm; cướp; bóc lột; tên trộm; kẻ cướp; ăn trộm; cướp; bóc lột; tên trộm; kẻ cướpHán–Việt: đạo · 11 nétkuīmũ bảo hiểmHán–Việt: khôi · 11 nétQiú · qiúhọ [Qiu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétménglời thề; cam kết; liên minh; kết đồng minh; minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội MôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthộp, caseÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétānđồ đựngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétguànrửa (đặc biệt là tay)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhōutên một quận ở Thiểm TâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlọ đậy kínÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétkhông lý lẽ; bạo lựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét