Giản thể · HSKHSK1

rì · Rì

ngày; ngày; nhật; viết tắt của 日本[Ri4 ben3], Nhật Bản; mặt trời; ngày, ngày trong tháng

Hán–Việt: nhật4 nét
Danh từ / Lượng từclassifierBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhật

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhật giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

生日 · sinh nhật; LT:個|个[ge4]星期日 · chủ nhật; LT:個|个[ge4]日本 · Nhật Bản日产 · Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]日常 · hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày日朝 · Nhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Triều Tiên Bắc)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿴口一

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 日 gồm 口 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 日 thành 口 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngày”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

生日shēng rìsinh nhật; LT:個|个[ge4]星期日Xīng qī rìchủ nhật; LT:個|个[ge4]
日班rì bānca trực ngày
日报rì bàobáo hàng ngày
日本Rì běnNhật Bản
日产Rì chǎnNissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]
日常rì chánghằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
日场rì chǎngbuổi diễn ban ngày; chiếu ban ngày
日朝Rì CháoNhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Triều Tiên Bắc)
日程rì chénglịch trình; hành trình

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我买一日东西。

Giáo trình

Wǒ mǎi yī rì dōngxi。

Tôi mua một ngày; nhật đồ vật.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác