Giản thể · HSKHSK1

shì

việc; chuyện; việc; sự việc; sự việc; điều; mục; công việc; vấn đề

Hán–Việt: sự8 nét
Danh từnounBộ · #6

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

事情没事事变事典

Thành phần

shì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

sự

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sự giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

事情 · sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]事变 · sự cố; sự kiện bất ngờ事端 · rối loạn; sự cố事后 · sau sự việc; nhìn lại

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻⿳一口彐亅

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 事 gồm 一 và 口 và 彐 và 亅. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 事 thành 一 + 口 + 彐 + 亅, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “việc; chuyện”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Quyết · juénét móc · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

事情shì qing5sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]没事méi shìkhông quan trọng; không có gì
事变shì biànsự cố; sự kiện bất ngờ
事典shì diǎnbách khoa toàn thư
事端shì duānrối loạn; sự cố
事儿shì r5công việc của một người; kinh doanh
事奉shì fèngphục vụ
事故shì gùtai nạn; LT:樁|桩[zhuang1],起[qi3],次[ci4]
事关shì guānliên quan; về (một chủ đề)
事后shì hòusau sự việc; nhìn lại

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是事。

Giáo trình

Zhè shì shì。

Đây là việc; sự việc.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác