Bộ thủ #2

Giản thể1 nétHành động & khái niệm

Bộ Cổngǔn

nét dọc

13 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

13 chữ phù hợp

Tra bộ khác
gǔn · shùbộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 2); nét sổ (trong chữ Hán), gọi là 豎筆|竖笔[shu4 bi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 1 nétjiūbiến thể cổ của 糾|纠[jiu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 2 nétgè · gěcái; người — lượng từ phổ thông; cái; người (lượng từ phổ thông); dùng trong 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]; (lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân; biến thể của 個|个[ge4]Hán–Việt: cá · 3 nétnhánh; rẽ; phân nhánh; cô gáiHán–Việt: a · 3 nétkuàthành phần trong chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétzhōng · zhòng · Zhōnggiữa; trong; trúng (đích); bị trúng; chịu; trúng (giải, xổ số); (hình thức kết hợp) Trung Quốc; tiếng Trung; họ [Zhong1]; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốtHán–Việt: trung · 4 nétfēng · Fēngsum suê; đẫy đà; biến thể của 豐|丰[feng1]; biến thể của 風|风[feng1]; diện mạoHán–Việt: phong · 4 nétbắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétguàn · kuànghai búi tóc; trẻ tuổi; vị thành niên; biến thể cổ của 礦|矿[kuang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétchuànxâu lại; xiên; kết nối sai; cấu kết; xâu lại; xiên; kết nối sai; cấu kết; đi lang thangHán–Việt: xuyến · 7 nétchǎnxiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétlínđối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khi; đối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétzhuócỏ dày; thành phần "rậm rạp" trong chữ HánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét