Bộ thủ #196

Giản thể11 nétĐộng vật

Bộ Điểuniǎo

chim

150 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

150 chữ phù hợp

Tra bộ khác
niǎo · diǎochim; biến thể của 屌[diao3]; dương vật; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétgà; gia cầm; LT:隻|只[zhi1]; (tiếng lóng) gái mại dâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétjiūchim cu gáy; (văn học) tụ tậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétmíngkêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétshīchim cu gáyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétyuāndiều hâu (chim săn nhỏ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétquạ; biến thể của 鴉|鸦[ya1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétōumòng biển thườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbǎochim ô tác Trung Quốc; mụ chủ nhà thổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétcāngchim hoàng oanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétzhènchim huyền thoại có lông dùng làm chất độc; độc; đầu độc ai đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétvịt (LT:隻|只[zhi1]); (tiếng lóng) trai mại dâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétchīcú mèo scopsÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdōngchim hét (loài chim thuộc chi Turdus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétchim đa đa; Francolinus chinensisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétlíngchim chìa vôi; chim sơn caÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdùng trong 鸕鶿|鸬鹚[lu2 ci2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét(dạng kết hợp, dùng trong tên các loài chim, đặc biệt là robin và đỏ đuôi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdiệcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néttuóđà điểuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétxiāocú mèo (bộ Strigiformes)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétxuénhiều loài chim sẻ (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyāngvịt uyên ươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyuānvịt uyên ươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétchim bồ câu; bồ câuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétérxem 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétguāmột loại quạÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthéngchim choi choiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét鸿hóngngỗng trời miền đông; vĩ đại; lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétluánloài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxiūÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhìdữ dằn; tàn bạo; chim săn mồiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét𪉈(một loại chim nước)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétébiến thể của 鵝|鹅[e2]; ngỗng; LT:隻|只[zhi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjuānchim cuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétchim hoàng oanh Trung QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétchim bồ câu rừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétgǔ · hútâm hoặc hồng tâm của bia bắn cung (cũ); mục tiêu; đích; thiên ngaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétchim sẻ hoàng; cũng đọc [wu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét