Bộ thủ #210
齐
Giản thể14 nétHành động & khái niệm
Bộ Tềqí
đều; ngang bằng
Có 3 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
3 chữ phù hợp
齐qí · Qíđều, ngay ngắn, tề chỉnh; làm cho đều, ngang bằng; đều; (tên các nước và triều đại ở vài thời kỳ khác nhau); họ [Qi2]; gọn gàng; đồng đều; cùng mứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét齑jīthịt hoặc rau băm nhuyễn; dạng bột hoặc mảnh vụnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét齌jìdùng trong 齌怒[ji4 nu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét