Bộ thủ #177
革
Giản thể9 nétĐồ vật & công cụ
Bộ Cáchgé
da thuộc; thay đổi
Có 49 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
49 chữ phù hợp
革géda động vật; da thuộc; cải cách; bãi nhiệm; đuổi (khỏi chức vụ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét靪dīngvá giày; váÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét靮dídây cương; khớp ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét靬jiān · qiánxem 犂靬[Li2 jian1], tên thời Hán cho các nước ở Tây vựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét靸sǎgiày trẻ em (cũ); đi giày kiểu xỏ gótÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét靰wùbịt chân giữ ấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét靴xuēủng; biến thể của 靴[xue1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét靶bǎmục tiêu; dấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét靳Jìn · jìnhọ [Jin4]; dây cương; keo kiệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét靲qíngiày da; thắt lưng da; miếng tre mỏngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét靷yǐndây kéo (của xe ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鞁bèiđồ dùng đóng ngựa (các vật dụng như yên và cương ngựa); biến thể của 鞴[bei4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét靼dá(phiên âm); da thuộcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鞃hóngtấm ván tựa trên xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét靺mòtên một bộ tộc; tất; vớÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鞄páolàm việc với da; túi daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鞅yāng · yàngdây ngựa (một phần của bộ đóng ngựa); dùng trong 鞅鞅[yang1 yang1]; ách gỗ cho bò kéoHán–Việt: óng · 14 nét靿yàoống của ủng hoặc tấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鞋xiégiày; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]; biến thể của 鞋[xie2]Hán–Việt: hài · 15 nét鞍ānbiến thể của 鞍[an1]; yên ngựaHán–Việt: yên · 15 nét鞑Dá · dáNgười Tartar; một bộ tộc ở Trung QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鞒qiáoyên trước và yên sau của yên ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鞉táobiến thể cũ của 鼗[tao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鞗tiáodây cương bằng daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鞇yīnbiến thể của 茵[yin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鞘qiàovỏ kiếm; baoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét䩦tiáobiến thể của 鞗[tiao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鞙xuàntinh xảoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鞠Jū · jūhọ [Ju1]; cúi người; cúi; chơi bóng da thời cổ; (văn học) nuôi dưỡng; chăm sóc; đài Loan phát âm [ju2]Hán–Việt: cúc · 17 nét鞞bǐngvỏ kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鞬jiānống tên trên ngựa; kho chứaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鞚kòngdây cươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鞡la5 · latất ủ ấm chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鞝shàng · zhǎngđóng đế giày; cũng viết là 緔|绱[shang4]; miếng daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鞭biānroi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất; dùi chỉ huy; vũ khí sắt phân đoạn (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鞮Dī · dīhọ [Di1]; giày daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鞥ēngdây cươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鞨hégiày cao cổ; tên một bộ lạc; khăn xếpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鞯jiāntấm trải yên ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鞫jūthẩm vấn; hỏi; phát âm Đài Loan [ju2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét