Giản thể · HSKHSK1

xīn · Xīn

mới; viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1jiang1]; viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1jia1po1]; họ [Xin1]; vừa mới

Hán–Việt: tân13 nét
Tính từadjectiveBộ · #69

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

新年新安新版新北

Thành phần

xīn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tân

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tân giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

新安 · huyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam新北 · quận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô; Tân Bắc hoặc thành phố Tân Đài Bắc ở miền bắc Đài Loan新兵 · tân binh (quân đội)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰亲斤

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 新 gồm 亲 và 斤. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 新 thành 亲 + 斤, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mới”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cân · jīnrìu · 4 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

新年xīn niánNăm mới; Lượng từ: 個|个[ge4]
新安Xīn ānhuyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
新版xīn bǎnphiên bản mới; ấn bản mới
新北Xīn běiquận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô; Tân Bắc hoặc thành phố Tân Đài Bắc ở miền bắc Đài Loan
新编xīn biānbiên soạn mới; (phiên bản) mới; thiết lập mới (một phần của tổ chức)
新兵xīn bīngtân binh (quân đội)
新蔡Xīn càihuyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
新昌Xīn chānghuyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
新潮xīn cháohiện đại; hợp thời trang
新春xīn chūnđầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很新。

Giáo trình

Zhè gè hěn xīn。

Cái này rất mới.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác