Bộ thủ #178
韦
Giản thể9 nétĐồ vật & công cụ
Bộ Viwéi
da thuộc
Có 15 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
15 chữ phù hợp
韦Wéi · wéihọ [Wei2]; da mềmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nét韧rènbiến thể của 韌|韧[ren4]; biến thể cũ của 韌|韧[ren4]; đã tôi luyện; dẻo nhưng chắc; bềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét韨fútấm bảo vệ đầu gốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét韩Hán · hánHàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897; Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国; họ [Han2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét韪wěiđúng; phảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét韫yùnchứa đựngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét韎mèimột loại cỏ cho thuốc nhuộm đỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét韬tāobao đựng cung hoặc vỏ kiếm; che giấu; chiến lược quân sựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét韔chàngtúi đựng cungÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét韖róu · rǒuthuộc da, làm mềmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét韘shènhẫn bảo hộ ngón cái của cung thủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét韛bàiống bễ (thổi không khí vào lửa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét韝gōubảo vệ cánh tay của cung thủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét韡wěilộng lẫyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét韣dúhộp đựng cungÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét