Bộ thủ #106

Giản thể5 nétThiên nhiên

Bộ Bạchbái

trắng

30 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

30 chữ phù hợp

Tra bộ khác
bái · Báimàu trắng; uổng công, vô ích, miễn phí; trắng; họ [Bai2]; tuyết; tinh khiết; sángHán–Việt: bạch · 5 nétbǎi · Bǎimột trăm; họ [Bai3]; nhiều; tất cả các loạiHán–Việt: bá · bách · trăm · 6 nétqié · bié(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétzàoxà phòng; màu đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétbī · jímột hạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétmàobiến thể của 貌[mao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétxiāngbiến thể cũ của 香[xiang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétzàomàu đen; người chạy việc cho quan, từ trang phục đen họ từng mặcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétde · de5 · dī · dí · dìđứng sau định ngữ; trợ từ sở hữu/định ngữ; của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hátHán–Việt: đích · 8 nétHuáng · huánghọ [Huang2]; hoàng đế; biến thể cũ của 惶[huang2]Hán–Việt: hoàng · 9 nétjiētất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợp; tất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợpHán–Việt: giai · 9 nétguītuân theo; theoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétgāobờ; đầm lầy; bờ sông cao; biến thể của 皋[gao1]Hán–Việt: cao · cau · 10 nétxem 開皌|开皌[kai1 mo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétái(văn học) trắng như tuyếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthuàng(văn học) (mặt) nhợt nhạt do thiếu khí và huyếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjiǎosáng; trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthai trăm (ít dùng); 200Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétéxem 皒皒[e2 e2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthàobiến thể của 皓[hao4]; sáng; rực rỡ; trắng (đặc biệt là răng trắng sáng của tuổi trẻ hoặc tóc trắng của người già); trắng không tì vếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétWǎn · wǎntên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétqiàntrắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthàosáng; rực rỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthuǎng · huàngphát sáng; sáng rực, trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttrắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétJiǎo · jiǎohọ [Jiao3]; lấp lánh; sángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxīngbiến thể cũ của 星[xing1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétđộ bóng (của ngọc trai)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétpiǎotrắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétjiàothuần khiếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét