Bộ thủ #93

Giản thể4 nétĐộng vật

Bộ Ngưuniú

trâu; bò

47 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

47 chữ phù hợp

Tra bộ khác
niú · Niúbò; Ngầu, giỏi, tuyệt; họ [Niu2]; con bò; LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2]; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (lóng) đỉnh, chấtHán–Việt: ngưu · 4 nétniúcon bò; cũng như 牛[niu2]; bộ Khang Hy số 93Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétMóu · Mù · móuhọ [Mou2]; xem 牟平[Mu4 ping2]; lúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt đượcHán–Việt: mào · mau · màu · mâu · 6 nétpìn(của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétláochắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tùHán–Việt: lao · 7 nétnó (dùng cho động vật)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét(chim, động vật hoặc thực vật) đực; chìa khóa; đồi núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétmāngbò đực; xem 牤牛[mang1 niu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétrènlấp đầy; nhétHán–Việt: nhẳn · 7 nét(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thânHán–Việt: vật · 8 nétMù · mùhọ [Mu4]; chăn nuôi; chăn thả gia súc; trị vì (cổ); quan chức chính phủ (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétmáobò yak (Bos grunniens)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétqiāndắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéo; dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshēngđộng vật nuôi; động vật hiến tếHán–Việt: sinh · 9 néthúc; chống cựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbò đực; bòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétjiànchống đỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét(thuộc về bò)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétđặc biệt; độc đáo; xuất sắc; khác thường; đặc biệt; độc đáo; xuất sắc; khác thường; rấtHán–Việt: đặc · 10 néthy sinhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétquánbò đực một màuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétcon cái của động vật nuôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétcái càyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchuồng hoặc bãi nhốt gia súcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétkēngxương ống chân của bòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmáng(văn học) trâu bò đen trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétphản đối; húcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttê giác; sắc bénHán–Việt: tê · 12 nétBēn · bēnhọ [Ben1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbê; con vật hiến tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsừng trâu; cánh quânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiānbò thiến; bò đực bị thiến; thiến gia súcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétđơn vị sức kéo của động vật (đủ để kéo cày, bừa, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxem 犂靬[Li2 jian1]; biến thể của 犁[li2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétrún · chúncon bòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttè · zhíđộng vật đựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétfēngbò u; bò indicus; bò u BrahmanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpiāndùng trong 犏牛[pian1 niu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjièbò thiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétkàothưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét