Bộ thủ #94
犬
Giản thể4 nétĐộng vật
Bộ Khuyểnquǎn
chó
Có 118 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:犭
Chữ chứa bộ
118 chữ phù hợp
犭quǎndạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬[quan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nét犬quǎnchó; bộ Khang Hy số 94Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nét犯fànvi phạm; xúc phạm; tấn công; tội phạm; vi phạm; xúc phạm; tấn công; tội phạm; tộiHán–Việt: phạm · 5 nét犮bá · quǎnbiến thể cũ của 拔[ba2]; biến thể cũ của 犬[quan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét犰qiúdùng trong 犰狳[qiu2 yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét犴ànnhà tùÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét犷guǎngthô lỗ; không lịch sự; cục mịchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét犸mǎvoi ma mútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét犵qì · gētên một bộ lạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét狂kuángĐiên cuồng, điên rồ; điên; cuồng; dữ dộiHán–Việt: cuồng · 7 nét状zhuàngcáo buộc; kiện trạng; tình trạng; điều kiện; mạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét犹yóunhư thể; (giống) như; giống như; vẫn; cònÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét狈bèimột loài sói huyền thoại; khốn đốn; thảm hạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét狄Dí · díhọ [Di2]; tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN); quan chức cấp thấp (xưa)Hán–Việt: địch · 7 nét犺kàngchó dữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét狃niǔquen vớiHán–Việt: nữu · 7 nét㹠túnbiến thể cũ của 豚[tun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét狁yǔntên một bộ lạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét狆zhòngchó Bắc KinhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét狗gǒuchó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]Hán–Việt: cẩu · 8 nét狐húcáoHán–Việt: hồ · 8 nét狒fèikhỉ đầu chó hamadryadÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét㹢jiādùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét狙jūkhỉ macaque; do thám; phục kíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét狞níngtrông dữ tợnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét狍páohoẵng Siberia (Capreolus pygargus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét狓pídùng trong phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét狉pīchó lửng conÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét狎xiá(dùng trong từ ghép) (văn học) suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó; đối xử không nghiêm túcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét狝xiǎnsăn bắn vào mùa thu (cổ đại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét狘yuè · xuènhảyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét狠hěntàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ); biến thể cũ của 很[hen3]; tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ); biến thể cũ của 很[hen3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét独dúmột mình; độc lập; đơn lẻ; duy nhất; chỉ; một mình; độc lập; đơn lẻ; duy nhất; chỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét狡jiǎoxảo quyệt; láu cá; ranh mãnhHán–Việt: giảo · 9 nét狱yùnhà tùÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét狭xiáhẹp; hẹp hòi; biến thể cũ của 狹|狭[xia2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét狮shī(dạng kết hợp) sư tửÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét狯kuàixảo quyệt; láu cáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét狫lǎotên một bộ lạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét狨róngkhỉ đuôi sóc (động vật học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét