Bộ thủ #187

Giản thể10 nétĐộng vật

Bộ

ngựa

107 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

107 chữ phù hợp

Tra bộ khác
mǎ · MǎNgựa, Mã; họ [Ma3]; viết tắt của Malaysia 馬來西亞|马来西亚[Ma3 lai2 xi1 ya4]; ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétbiến thể của 御[yu4]; lái; quản lý; kiểm soátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 néttuó · duòbiến thể của 馱|驮[tuo2]; hàng hóa mà động vật thồ chở; mang vác trên lưngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétchíchạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu; phổ biến; lan truyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétxùnđạt được dần dần; thuần hóa; phiên âm tại Đài Loan [xun2]; đạt được dần dần; thuần hóa; phiên âm tại Đài Loan [xun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétbiến thể của 驢|驴[lu:2]; con lừa; LT:頭|头[tou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétloang lổ; không đồng nhất; bác bỏ; mâu thuẫn; vận chuyển bằng xà lanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétbiến thể của 驅|驱[qu1]; biến thể cũ của 驅|驱[qu1]; đuổi; thúc giục; láiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétngựa trạmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét𫘝kuài · juénhanh (ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétjià · Jiàhọ [Jia4]; đánh xe; kéo (xe v.v.); lái; điều khiểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttuógù hoặc lưng gù; lạc đà; biến thể của 駝|驼[tuo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétshǐ(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh; (phương tiện) chạy; di chuyển; (thuyền) ra khơiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzhùdừng; lưu lại; đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétngựa conÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétphò mãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét(văn học) ngựa kémÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétđội bốn con ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttái · dàingựa mệt mỏi; kiệt sứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét驿ngựa trạm; trạm chuyển phátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzǎngngựa mạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétZōu · zōuhọ [Zou1]; người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê (xưa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét𬳶jiǒng · jiōngtrong tình trạng tốt (như ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét𬳵(ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétmắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]; biến thể của 罵|骂[ma4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétLuò · luòhọ [Luo4]; lạc đà; ngựa trắng bờm đen (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétjiāotự hào; kiêu ngạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbiāomột bầy ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néthàikinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néthuángựa sắc lông hạt dẻÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétPián · piánhọ [Pian2]; (cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau; song song (phong cách văn học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétxiāongựa tốt; dũng mãnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyīnngựa màu xám sắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét𱅒chěngbiến thể của 騁|骋[cheng3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét𬳽shēnđám đông lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyànbiến thể của 驗|验[yan4]; kiểm tra; thử; nghiệmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétchěngnhanh chóng; chạy; mở ra; phi nước đạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétjùnngựa linh hoạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý; truyền thuyết về rồng đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétqīnngựa phi nhanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét