Giản thể · HSKHSK1

yě · Yě

cũng; họ [Ye3]; (phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]

Hán–Việt: 3 nét
Phó từadverbBộ · #5

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

也罢也好也门也许

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dã giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻?乚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 也 gồm 乚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 也 thành 乚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cũng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ất · can Ất; thứ hai · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

也罢yě bà(lặp lại) dù... hay...; không sao
也好yě hǎothế cũng được; cũng có thể
也门Yě ménYemen
也许yě xǔcó lẽ; có thể再也zài yě(không) còn nữa
也就是yě jiù shìtức là; nghĩa là
梯也尔Tī yě ěrAdolphe Thiers
维也纳Wéi yě nàViên, thủ đô của Áo
也就是说yě jiù shì shuōnói cách khác; nghĩa là
也有今天yě yǒu jīn tiān(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng; đáng đời

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我也喜欢中文。

Giáo trình

Wǒ yě xǐhuan zhōngwén。

Tôi cũng thích tiếng Trung.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác