Bộ thủ #84
气
Giản thể4 nétThiên nhiên
Bộ Khíqì
hơi; khí
Có 26 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
26 chữ phù hợp
气qìkhí; hơi; giận; khí; không khí; mùi; thời tiết; làm tức giận; gây bực mình; tức giận; năng lượng sống; khíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nét氕piēprotium 1H; hydro nhẹ, đồng vị phổ biến nhất của hydro, không có neutron, nên có nguyên tử khối là 1Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét氘dāođơteri 2H; hydro nặng, đồng vị của hydro có 1 neutron trong hạt nhân, nên có nguyên tử khối là 2Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét氖nǎineon (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét気qìbiến thể tiếng Nhật của 氣|气Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét氚chuān(hóa học) tritiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét氙xiānxenon (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét氛fēnkhí độc; hơiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét氝nèineon Ne (hóa học) (hiện viết là 氖[nai3])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét氜rì · yángtên cũ của 氦[hai4], heli; biến thể cũ của 陽|阳[yang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét氢qīnghydrogen (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét氡dōngkhí radon (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét氟fúflo (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét氠shēnkhí xenon (hóa học) (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét氧yǎngôxy (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét氨ānamoniacÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét氦hàihelium (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét氥xīxenon (hoá học) (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét氩yàargon (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét氤yīndùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét氪kèkrypton (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét氮dànnitơ (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét氯lǜclo (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét氰qíngcianogen (CN)2; ethanedinitrile; phiên âm Đài Loan [qing1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét氲yūndùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鿫àooganesson (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét