Bộ thủ #70

Giản thể4 nétHành động & khái niệm

Bộ Phươngfāng

phương hướng; hình vuông

24 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

24 chữ phù hợp

Tra bộ khác
fāng · FāngPhương, hướng; Vuông; vuông; họ [Fang1]; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thựcHán–Việt: phương · 4 nétYū · wū · yúhọ [Yu1]; đọc ở Đài Loan: [Yu2]; (văn học) Ồ!; A!Hán–Việt: ư · 8 nétShī · shīhọ [Shi1]; (dạng kết hợp) thực hiện (quy tắc, v.v.); phân phát (của bố thí, v.v.); áp dụng (phân bón, v.v.)Hán–Việt: thi · 9 nétmie5 · mèiphiên âm "myeo" dùng trong tên địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétpèibiến thể của 旆, cờ hiệu; lá cờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyóuđường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétpángGiới từ/Danh từ Bên, cạnh; một bên; khác; khác nhau; thành phần bên của một chữ Hán (như 刂[dao1], 亻[ren2] v.v.)Hán–Việt: bàng · 10 nétchuyến đi; du lịch; đi du lịch; lữ đoàn (quân đội)Hán–Việt: lữ · 10 nétfǎngbiến thể của 瓬[fang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétmáo · màocờ trang trí bằng đuôi động vật; biến thể của 耄[mao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétpèicờ đuôi nheo; dải lụaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhānnỉ; biểu ngữ bằng lụaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néttộc; chủng tộc; quốc tịch; sắc tộc; thị tộc; mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)Hán–Việt: tộc · 11 nétxuán · xuànquay vòng; một vòng; một hình tròn; xoay tròn; ngay lập tứcHán–Việt: toàn · 11 nétjīngcờ biểu; biểu thị rõHán–Việt: tinh · 11 nétphấp phới của cờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhàocờ hiệuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétliúdải tuaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshāorìa có răng cưa trên cờ Trung QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétcờ; biến thể của 旗[qi2]; quốc kỳ; (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2]); đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện 縣|县[xian4]Hán–Việt: cờ · 14 nétcờ bay phấp phớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétfāncờ hiệuHán–Việt: phướn · 18 nétkuài(văn học) cờ; biểu ngữ (giương lên khi chiến đấu); (văn học) máy bắn đá, hoặc viên đá được phóng bởi máy bắn đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétcờ với hình chim ưng; tóc rối bùÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét