Bộ thủ #124
羽
Giản thể6 nétĐộng vật
Bộ Vũyǔ
lông vũ
Có 36 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
36 chữ phù hợp
羽yǔlông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âmHán–Việt: võ · 6 nét羿Yì · yìhọ [Yi4]; tên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿[Hou4 Yi4])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét翅chìbiến thể của 翅[chi4]; cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét翁Wēng · wēnghọ [Weng1]; ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)Hán–Việt: ông · 10 nét翀chōngbay vútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét翃hóngbay theo đàn (côn trùng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét翎línglông đuôi; lông vũHán–Việt: liếng · liệng · linh · 11 nét翏liùtiếng gió âm vang; lướt bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét䎃rǎn(nghiên cứu chim) lông tơÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét翊yìhỗ trợ; sẵn sàng bay; tôn kínhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét翌yìsáng; ngày maiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét翘qiào · qiáoxuất sắc; nâng lên; xuất sắc; nâng lên; hất lên; nổi lên một đầu; nghiêngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét翔xiángbay lượn; lướt; biến thể của 詳|详[xiang2]; (lóng) phânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét翙huìtiếng động cánh chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét翚huīgà lôi; gà hoàng kim; nhiều màu; bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét翛shù · xiāosự vội vãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét翕xīmở và đóng (miệng, v.v.); thân thiện; tuân thủ; đài Loan phát âm [xi4]Hán–Việt: hấp · 12 nét翖xībiến thể cũ của 翕[xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét翠cuìxanh lam ngọc; ngọc bíchHán–Việt: thuý · 14 nét翟Dí · Zhái · díhọ [Di2]; biến thể của 狄[Di2], tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN); họ [Zhai2]; chim trĩ đuôi dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét翡fěingọc bích; xanh; chim trảHán–Việt: phỉ · 14 nét翣shàquạt gỗ mang trong đám rướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét翥zhùbay vútHán–Việt: chở · 14 nét翩piānbay nhanhHán–Việt: phiến · 15 nét翦Jiǎn · jiǎnhọ [Jian3]; biến thể của 剪[jian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét翪zōngchim bay không đềuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét翱áoxem 翱翔[ao2 xiang2]; biến thể của 翱[ao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét翰Hàn · hànhọ [Han4]; bút lông; viết; bútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét翯hèbộ lông sáng chói của chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét翮hélông cánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét翼Yì · yìhọ [Yi4]; tên gọi khác của 絳|绛[Jiang4], kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770-475 TCN); cánh; khu vực xung quanh hồng tâm; hỗ trợHán–Việt: dực · 17 nét翳yìbiến thể của 翳[yi4]; màn lông; che; phủ bóng; đục thủy tinh thểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét翻fānLật, giở; Phiên (dịch); Vượt qua; lật; lật lại; lật úp; lục tìm; dịch mãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét翾xuānbay lượn; phấp phớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét耀yàorực rỡ; vinh quangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét翿dàocờ hoặc quạt lông vũÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét