Bộ thủ #115

Giản thể5 nétThiên nhiên

Bộ Hòa

lúa

79 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

79 chữ phù hợp

Tra bộ khác
ngũ cốc; lúaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétcá nhân; riêng tư; ích kỷHán–Việt: tư · 7 nétxiù(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn; (văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bôngHán–Việt: tú · 7 néthói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó; hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétgǎnthân cây lúaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétBǐng · bǐnghọ [Bing3]; nắm giữ; cầm; duy trìHán–Việt: bảnh · 8 nétxiāngạo thườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétmôn; khoa; ngành học; phòng ban; học phần; lĩnh vực; ngành học; phòng ban; học phần; lĩnh vực; ngànhHán–Việt: khoa · 9 nétzhǒng · zhòngloại; Loại (dùng cho loài); hạt; loài; kiểu; lượng từ cho loại, kiểu, dạngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétmiǎoGiây; giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétQiū · qiūhọ [Qiu1]; mùa thu; thời gian thu hoạch; biến thể cũ của 秋[qiu1]; xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]Hán–Việt: thu · 9 néthạt không phát triển đầy đủ; vỏ trấu; hạt lép; hạt chưa chín; biến thể của 秕[bi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néthàobiến thể của 耗[hao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétkê đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néttỷ (một tỷ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétchēng · chèn · chènggọi; xưng; gọi là; gọi; vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]; cân; phát biểuHán–Việt: xưng · 10 nétthuê; mướn; thuê bao; cho thuê; cho mướnHán–Việt: to · tò · tô · 10 néttích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêu; tích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétmì · bìbiến thể của 秘[mi4]; xem 秘魯|秘鲁[Bi4 lu3]; bí mật; thư kýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhìtrật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười nămHán–Việt: trật · 10 nétchèng · chēngbiến thể của 稱|称[cheng1], cân; cân đòn; cân kiểu La Mã; LT:臺|台[tai2]Hán–Việt: xứng · 10 nétyāngchồi; mầmHán–Việt: ương · 10 nétbànbiến thể cũ của 拌[ban4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétcho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétní · nìlúa tự gieo; lúa chín sớmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét(kê)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétQín · qínhọ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshúkê chổi (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétDi chuyển; di chuyển; dịch; chuyển; thay đổi; dờiHán–Việt: dời · 11 néthuì(hình thức bị giới hạn) bẩn; dơ dáyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjiēthân cây lúa còn lại sau khi đập; biến thể của 秸[jie1]Hán–Việt: gặt · 11 nétbiến thể của 穭|穞[lu:3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétnóngcây cối tươi tốtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhí · zhìtiếng thu hoạchHán–Việt: gié · 11 nétshāo · shàoHơi, một chút; hơi; một chút; xem 稍息[shao4 xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthiếm; không phổ biến; loãng; thưa thớt; hiếm; không phổ biến; loãng; thưa thớtHán–Việt: hi · 12 nétshuìthuế; thuế vụHán–Việt: thuế · 12 nétChéng · chénghọ [Cheng2]; quy tắc; trật tự; quy định; công thứcHán–Việt: trình · 12 nétvỏ trấu; lớp ngoài của hạt thócÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlángcỏ; cỏ dạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét