Bộ thủ #61

Giản thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Tâmxīn

tim; tâm trí

305 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

305 chữ phù hợp

Tra bộ khác
xīn · xinbộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétxīntâm, tim, lòng, trái tim; tim; tâm; trái tim; trung tâm; lõiHán–Việt: tâm · 4 néthồi tưởng; nhớ; ký ứcHán–Việt: hắt · 4 nétnhất định; phải; sẽ; nhất thiếtHán–Việt: tất · 5 nétdāođau buồnHán–Việt: đau · 5 nétmángbận; vội vã; vội vàng; lao vàoHán–Việt: mang · 6 nétchàn(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")Hán–Việt: thin · 6 nétcǔnsuy nghĩ; suy đoán; cân nhắc; đoánHán–Việt: thổn · 6 nétfānbiến thể sai của 帆[fan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétshì · tàiquen với; thói quen; xa hoa; lãng phíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétkuàinhanh; sắp; nhanh; nhanh chóng; tốc độ; tỷ lệ; sớmHán–Việt: khoái · 7 nétwàngquên; bỏ qua; sao nhãngHán–Việt: vong · 7 nétrěnnhẫn nhịn; chịu đựng; tha thứ; kiềm chế bản thânHán–Việt: nhẫn · 7 nét怀huái · Huáihọ [Huai2]; vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétzhìkhát vọng; tham vọng; ý chí; ký hiệu; dấu ấnHán–Việt: chí · 7 nétghen tị; sợ hãi; lo sợ; kiêng kị; tránh hoặc kiêng; ghen tị; sợ hãi; lo sợ; kiêng kị; tránh hoặc kiêngHán–Việt: kị · 7 nétyōulo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétchénchân thành; thành thậtHán–Việt: thầm · 7 nétbiànvui mừng; hài lòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétchànghối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétchōngđau buồn; lo lắng; ủ rũ; bất anÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétchuàngbi thương; buồn; đau buồn; đau lòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétkàitức giậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétniǔquen với; đỏ mặt; nhút nhátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétòuchọc tức; kích thích; bị làm phiền; dỗiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétshū · yùbiến thể cũ của 舒[shu1]; biến thể cũ của 紓|纾[shu1]; biến thể cũ của 豫[yu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétsōng · zhōngdùng trong 惺忪 [xing1 song1]; bồn chồn; kích độngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 néttàibiến thể của 忕[tai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 néttǎndùng trong 忐忑[tan3 te4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétdùng trong 忐忑[tan3 te4]Hán–Việt: thắc · 7 néttè · tēisai; thay đổi; (phương ngữ) quá; rất; cũng đọc là [tui1]Hán–Việt: thắc · 7 nétkhông vâng lời; bất hiếuHán–Việt: ngỗ · 7 nét(văn học) có tình cảm dịu dàng; (văn học) nản lòng; thất vọng; (văn học) kinh ngạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétxiān(văn học) muốn; khao khát; (văn học) vui vẻ; hài lòng; hạnh phúcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétxīnvui vẻÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétyìng · yīngbiến thể tiếng Nhật của 應|应Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétzhì(văn học) (hình thức kết hợp) ghen tịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétpà · Pàsợ; e rằng; họ [Pa4]; e ngại; khiếp sợ; không thể chịu đựngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétniànĐọc, tụng; nhớ, nhớ nhung, tưởng nhớ; học; niệm; đọc; biến thể của 念[nian4], đọc to; học (một môn); theo học (một trường); đọc toHán–Việt: niệm · 8 nétguàikỳ quái; lạ; lùng; quái dị; ma quỷÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét