Bộ thủ #79

Giản thể4 nétHành động & khái niệm

Bộ Thùshū

binh khí cầm tay

14 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

14 chữ phù hợp

Tra bộ khác
Shū · shūhọ [Shu1]; giáo bằng tre hoặc gỗ; bộ Khang Hy số 79, xuất hiện trong 段[duan4], 毅[yi4], 殺|杀[sha1] v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétOū · ōuhọ [Ou1]; đánh đập; đánh ai đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétduàn · Duànđoạn; khúc; họ [Duan4]; đoạn; phần; mẩu; giai đoạn (của một quá trình)Hán–Việt: đoạn · 9 nétYīn · yān · yīn · yǐnhọ [Yin1]; tên triều đại cuối thời Thương, sau khi dời đến Yinxu 殷墟[Yin1xu1] ở Hà Nam ngày nay; đỏ sẫm; phồn thịnh; dồi dàoHán–Việt: ân · 10 nétgāimột loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà maÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétqìngbiến thể của 磬[qing4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét(cổ) (nghĩa không rõ); (trợ từ kết thúc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét殿diànđại sảnh cung điệnHán–Việt: điện · 13 néthuǐphá hủy; hủy hoại; phỉ báng; vu khống; phá hủy bằng lửa; biến thể của 毀|毁[hui3]; phỉ bángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétgū · gǔbánh xe; trục bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétkiên định và quả quyết; vững vàngHán–Việt: nghị · 15 nétduàntrứng không thụ tinhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétsháo · táobiến thể của 韶[shao2]; biến thể của 鞀|鼗[tao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể của 醫|医[yi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét