Bộ thủ #98

Giản thể5 nétThiên nhiên

Bộ Ngõa

ngói

29 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

29 chữ phù hợp

Tra bộ khác
ngói lợp; viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]; ngói lợp; viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]Hán–Việt: ngói · 4 nétqiān wǎ · qiānkilô oát (cũ); chữ đơn tương đương với 千瓦[qian1 wa3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétxx5đềca oát (cũ); đọc là [shi2 wa3]; chữ đơn tương đương với 十瓦[shi2 wa3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétfǎngthợ gốm; nhà gốmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétfēn wǎđêxi-oát (cũ); chữ đơn tương đương với 分瓦[fen1 wa3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétOū · ōutên cũ của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4] ở Chiết Giang 浙江[Zhe4 jiang1]; (đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétwèng · Wèngbiến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậm; họ [Weng4]; đồ gốm đựng nước, rượu, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétháo wǎmili-oát (cũ); chữ đơn tương đương với 毫瓦[hao2 wa3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétlíngrãnh lõm của ngóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétvại đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétpíngchai; lọ (lượng từ); chai; bình; ấm; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho rượu và chất lỏngHán–Việt: bình · 10 nétđồ sứ; sứ; đồ sứ; sứHán–Việt: sứ · tư · từ · 10 nétbǎi wǎ · bǎihectowatt (cũ); chữ đơn tương đương với 百瓦Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchīhũ rượu lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétlǐ wǎcentiwatt (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmột loại bình (cổ); xem 安瓿[an1 bu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétpíngbiến thể của 瓶[ping2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzhuìbình có miệng nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétZhēn · zhēnhọ [Zhen1]; phân biệt; đánh giáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhòugạch xây giếngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétméngxà mái đỡ ngói; sống nóc nhàHán–Việt: mành · 14 nétyīnglọ đất có cổ dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétcái chum không quaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbèngchum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbình; chumÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzèngnồi lớn; nồi cơmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétdānchum lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétngói tráng menHán–Việt: bịch · 17 nétyǎnđồ đất nungÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét