HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

男

nán

HSK1

nam; con trai; nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

Danh từ / Tính từadjectiveBộ 田Hán–Việt: nam

捧

pěng

HSK6 · HSK789

cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay; cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay

Động từ / lượng từĐộng từBộ 手Hán–Việt: bổng

洞

dòng

HSK5

hang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số); LT:個|个[ge4]

Danh từBộ 水Hán–Việt: đọng

堆

duī

HSK5

đống; chất đống; tích tụ; một đống; chất

Động từ/Danh từBộ 土Hán–Việt: đôi

姓

xìng

HSK2

họ; mang họ; họ; họ; họ tên; là họ ...

danh từ/động từnounBộ 女Hán–Việt: tính

填

tián

HSK4 · HSK5

điền; lấp đầy; điền; lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào

Động từBộ 土Hán–Việt: điền

两

liǎng

HSK1 · HSK2

hai; lạng (50 gam); cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)

numbermeasure_wordBộ 一

应

yīng · Yīng · yìng

HSK4 · HSK5

Nên, phải; họ Ưng; Đài Loan phát âm [Ying4]; đồng ý (làm gì đó); nên; phải

Động từBộ 广

种

zhǒng · zhòng

HSK3 · HSK4

loại; Loại (dùng cho loài); hạt; loài; kiểu; lượng từ cho loại, kiểu, dạng

量Lượng từBộ 禾

愁

chóu

HSK5 · HSK6

Lo lắng, buồn phiền; lo lắng về

Động từBộ 心Hán–Việt: sầu

盛

chéng · Shèng · shèng

HSK6 · HSK789

đựng; chứa; múc; lấy bằng dụng cụ; họ [Sheng4]; đựng; chứa; múc; lấy bằng dụng cụ

Động từBộ 皿Hán–Việt: thịnh

漂

piāo · piǎo · piào

HSK6 · HSK789

nổi; trôi dạt; nổi; trôi dạt; tẩy trắng; thanh nhã; trau chuốt

Động từBộ 水Hán–Việt: phều

趁

chèn

HSK6 · HSK789

tận dụng; lợi dụng; tận dụng; lợi dụng; biến thể cũ của 趁[chen4]

Giới từBộ 走Hán–Việt: sấn

咬

yǎo

HSK5

cắn; đớp; biến thể của 咬[yao3]

Động từBộ 口Hán–Việt: rao

三

sān · Sān

HSK1

ba; họ [San1]; 3

numberBộ 一Hán–Việt: tam

交

jiāo

HSK2

giao; nộp; kết giao; giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1]

verbBộ 亠Hán–Việt: giao

亮

liàng

HSK2

sáng; sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)

adjectiveBộ 亠

任

rèn · Rén

HSK3

bổ nhiệm, đảm nhiệm, mặc cho, tùy ý; họ [Ren2]; Huyện Nhậm 任縣|任县[Ren2 Xian4] ở Hà Bắc; bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức

动Bộ 人Hán–Việt: nhậm

伸

shēn

HSK5

duỗi; mở rộng

Động từBộ 人

低

dī

HSK2

thấp; bên dưới; cúi (đầu); để rũ xuống; treo xuống

adjectiveBộ 人Hán–Việt: đây

假

jiǎ · gēi · jià

HSK2

giả; không thật; dùng trong 假掰[gei1 bai1]; giả; sai; nhân tạo; mượn

adjectiveBộ 人

停

tíng

HSK2

dừng; ngừng; đỗ (xe)

verbBộ 人Hán–Việt: đình

先

xiān

HSK1

trước; trước tiên; trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại; (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)

adverbBộ 儿Hán–Việt: tiên

光

guāng

HSK3

hết, sạch, chỉ; ánh sáng, vinh quang; sáng, nhẵn, trần; ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ thể)

副、名、形Bộ 儿Hán–Việt: quang

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.