Giản thể · HSKHSK1

anh ấy; cậu ấy; anh ấy; ông ấy; anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh); (dùng như một tân ngữ không có nghĩa); (văn học) khác

Hán–Việt: tha5 nét
Đại từpronounBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

他们他国他律他迁

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tha

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tha giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰亻也

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 他 gồm 亻 và 也. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 他 thành 亻 + 也, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “anh ấy; cậu ấy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

他们tā men5họ; bọn họ
他国tā guónước khác
他律tā lǜquy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律[zi4 lu:4]); (đạo đức) dị luật
他迁tā qiāndi dời; chuyển đến nơi khác
他人tā rénngười khác; ai đó khác
他日tā rì(văn học) một ngày nào đó; (văn học) những ngày trong quá khứ
他杀tā shāgiết người (pháp luật)
他乡tā xiāngđất khách; xa quê
他性tā xìngtính khác biệt
他用tā yòngcách dùng khác; mục đích khác

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他是老师。

Giáo trình

Tā shì lǎoshī。

Anh ấy là giáo viên.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác