Bộ thủ #122

Giản thể6 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Võngwǎng

lưới

39 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

39 chữ phù hợp

Tra bộ khác
wǎng · gānglưới (bộ Khang Hy số 122)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétwǎnglưới (bộ Khang Hy số 122)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétwǎnglưới; mạng; lưới; mạng lưới; lưới; mạng lướiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 néthǎnhiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétluó · Luóhọ [Luo2]; vải mùng; thu thập; tập hợp; bắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétwǎngbiến thể cũ của 罔[wang3]; lừa dối; không có; biến thể cũ của 網|网[wang3]Hán–Việt: vóng · 8 nétxx5 · luómột trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "ra"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétphạt; trừng phạt; phạt; phạt tiền; biến thể của 罰|罚[fa2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néttên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbà · ba5dừng; ngừng; cách chức; đình chỉ; nghỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétgāngcác ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétliên lụy; lưới bắt chim hoặc cáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétlưới đánh cá lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétlưới bắt thỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétmínbẫy động vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétguàbiến thể của 掛|挂[gua4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétlưới bắt chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjuànlưới bắt chim; buộc; treoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzhìlắp đặt; đặt; để; mua; lắp đặt; đặt; để; muaHán–Việt: trí · 13 nétzuìtội; phạm tội; lỗi; khiển trách; tội; phạm tội; lỗi; khiển trách; tội lỗiHán–Việt: tội · 13 nétzhàoche; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đó; che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshǔvăn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shu4]) ký; sắp xếpHán–Việt: thợ · 13 nétguàô vuông trên bàn cờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyǎnchườm; vanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétlưới kéoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétlǎnmột loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc vớt bằng công cụ nàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétgấu nâuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbình phongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétliǔgiỏ cá; giỏ đựng cáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétmắc phải; buồn; gặp phảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwèilưới bắt chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét(lưới đánh cá); tấm thảm lenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétcái cương; dây cương; kiềm chế; giam giữ; lưu lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét罿tóng · chōnglưới bắt chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzēnglưới vuông lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjuànbiến thể của 罥[juan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétliǔbiến thể cũ của 罶[liu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttấm vải che thức ăn; mạng che mặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétbiến thể của 羈|羁[ji1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét