Giản thể · HSKHSK1

yuè

tháng; mặt trăng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]

Hán–Việt: nguyệt4 nét
Danh từ / Lượng từclassifierBộ · #74

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

月半月报月饼月城

Thành phần

yuè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nguyệt

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nguyệt giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

月城 · công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành; phụ thành hình lưỡi liềm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿵冂二

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 月 gồm 冂 và 二. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 月 thành 冂 + 二, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tháng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nguyệt · yuèmặt trăng; tháng · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

月半yuè bànngày 15 của tháng
月报yuè bàohàng tháng (dùng trong tên ấn phẩm); bản tin hàng tháng
月饼yuè bǐngbánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)
月城yuè chéngcông trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành; phụ thành hình lưỡi liềm
月初yuè chūđầu tháng月底yuè dǐcuối tháng
月度yuè dùhàng tháng
月分yuè fèntháng; cũng viết 月份[yue4 fen4]
月份yuè fèntháng
月俸yuè fènglương tháng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我月上课。

Giáo trình

Wǒ yuè shàng kè。

Tôi lên lớp vào tháng.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác