Bộ thủ #145

Giản thể6 nétCon người & cơ thể

Bộ Y

áo; quần áo

133 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

133 chữ phù hợp

Tra bộ khác
dạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣[yi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétyī · yìquần áo; Lượng từ: 件[jian4]; Bộ Khang Hy số 145; mặc; mặc quần áoHán–Việt: y · 6 nétvá, bù, bổ sung, bồi bổ; sửa; chắp vá; vá; bù đắp; sửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétbiǎođồng hồ đeo tay; bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin)Hán–Việt: biểu · 8 nétshānáo; khoác với đường xẻ ở vị trí tay áoHán–Việt: oam · 8 nétchèn(của quần áo) sát da; lót; lớp lót; tạo sự tương phản; hỗ trợ tài chínhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétchǎ · chàđường may hở của quần áo; quần đùi; quần lót; đường xẻ ở hai bên áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétǎoáo khoác; áo jacket; áo ngắn có lót hoặc áo choàngHán–Việt: áo · 9 nétve áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néthuīlễ phục của hoàng hậuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétjīncổ áo; thắt lưng; biến thể của 襟[jin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétmèitay áo của áo choàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétáo cà sa; lótHán–Việt: nẹp · 9 nétnì · yìđồ lót nữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétqí · zhǐáo cà sa của hòa thượng hoặc ni côÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétrèn(văn học) phần vạt áo chồng lên của trang phục Trung Quốc; vạt áo; thảm ngủ; biến thể của 衽[ren4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbèibị; chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ); (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅遊|被旅游[bei4 lu:3 you2] "đi du lịch", chẳng hạn)Hán–Việt: bị · 10 nétxiùtay áo; giấu vào trong tay áoHán–Việt: tụ · 10 nétpáoáo dài (có lót)Hán–Việt: bào · 10 nétcuī · shuāibiến thể của 縗|缞[cui1]; (dạng kết hợp) suy tàn; suy giảm; suy yếuHán–Việt: suy · 10 néttất; vớ; biến thể của 韤|袜[wa4]; biến thể của 襪|袜[wa4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhōngtâm tư tình cảmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétxem 襏襫|袯襫[bo2 shi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétfú · bōmiếng đệm đầu gối; giày ủng nhẹÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétgǔnlong bàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétNǐ · mi5 · míNgài; Chúa (thiên chúa); biến thể của 你[ni3]; dùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 MinoritaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétniǎomỏng manh; duyên dáng; mềm mại; mong manh; biến thể của 裊|袅[niao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétpàndùng trong 袷袢[qia1 pan4]; biến thể của 襻[pan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétqīnchăn; mềnHán–Việt: khâm · 10 nétcửa tay áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néttǎnđể lộ; biến thể cũ của 袒[tan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyàobiến thể của 靿[yao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétYuán · yuánhọ [Yuan2]; áo dài (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhěnáo không lótÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétZhì · zhìhọ [Zhi4]; bìa sáchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdàiTúi, bao; túi; bao; bao tải; túi quầnHán–Việt: đãy · 11 nét(hình thức kết hợp) đột kích; tấn công; (hình thức kết hợp) tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa; (văn học) lượng từ cho bộ quần áo hoặc bộ chăn ga gốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétdāngđũng quần; phần đáy của một chiếc quần dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmiếng nối vải; phần vải vừa khít dưới nách áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét