Bộ thủ #8

Giản thể2 nétHành động & khái niệm

Bộ Đầutóu

nắp; phần trên

21 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

21 chữ phù hợp

Tra bộ khác
tóubộ "đầu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 8)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 2 nétwángchết; mất; không còn; trốn; qua đờiHán–Việt: vong · 3 nétKàng · kànghọ [Kang4]; Khang, một trong 28 chòm sao; cao; ngạo mạn; quá mứcHán–Việt: cang · 4 nétjiāogiao; nộp; kết giao; giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1]Hán–Việt: giao · 6 nétchǎnsản xuất; sinh đẻ; sinh sản; sản xuất; sản phẩm; tài nguyên; sinh đẻ; sinh sản; sản phẩm; tài nguyênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétcũngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 néthàiđịa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 330°Hán–Việt: hợi · 6 nétxiōngbiến thể cũ của 凶[xiong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétbiến thể cũ của 畝|亩[mu3]; lượng từ cho ruộng; đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hectaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 néthēngthịnh vượng; henry (đơn vị cảm kháng)Hán–Việt: hanh · 7 nétxx5 · yemột trong những chữ được dùng trong kwukyel (phát âm "ye"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétxiǎnghưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng; hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng; biến thể cũ của 享[xiang3]Hán–Việt: hưởng · 8 nétJīng · jīnghọ [Jing1]; dân tộc Jing; viết tắt của Bắc Kinh 北京[Bei3jing1]; thủ đô của một quốc gia; lớnHán–Việt: kinh · 8 nétliàngsáng; sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétqīn · qìngthân, thân thiết; thân; cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néttíngđình; quầy; rạp; dựng đứngHán–Việt: đình · 9 nétBó · bótên của quận ở An Huy; thủ đô của nhà ÂnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétxiètục tĩu; thiếu tôn trọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétDǎn · dǎnhọ [Dan3]; chân thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétduǒrủ xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétmén · wěiđèo núi; hẻm núi (cổ); quyết tâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét