Bộ thủ #152
豕
Giản thể7 nétĐộng vật
Bộ Thỉshǐ
lợn
Có 21 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
21 chữ phù hợp
豕shǐheo; lợnHán–Việt: thỉ · 7 nét豖chùlợn bị xíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét豗huīva chạm; tiếng lợn kêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét象xiàngvoi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạoHán–Việt: tượng · 11 nét豝bāthịt bò muối; lợn cái; lợn náiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét豜jiānlợn đã trưởng thành; lợn 3 tuổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét豚túnlợn sữaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét豞hòutiếng lợn kêu ủn ỉnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét豢huànnuôi; dưỡng (động vật)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét豣jiānbiến thể của 豜[jian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét豦qú · jùlợn rừng; chiến đấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét豪háohùng vĩ; anh hùngHán–Việt: hào · 14 nét豨xīlợnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét豫Yù · yùviết tắt của tỉnh Hà Nam 河南 ở Trung Quốc miền trung; vui vẻ; thoải mái; thong thả; biến thể của 預|预[yu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét豮fénheo bị thiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét豭jiālợn đực; heo đựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét豱wēnlợn đầu ngắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét豳Bīn · bīntên một huyện cổ ở Thiểm Tây; biến thể của 彬[bin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét豵zōngbầy heo; con heo nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét豷yìhơi thở của heoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét䝓lièbiến thể cũ của 鬣[lie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét