Bộ thủ #14

Giản thể2 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Mịch

che phủ

14 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

14 chữ phù hợp

Tra bộ khác
bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 軍|军[jun1], 冠[guan1] v.v., còn gọi là 禿寶蓋|秃宝盖[tu1 bao3 gai4] hoặc 平寶蓋|平宝盖[ping2 bao3 gai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 2 nétrǒngkhông cần thiết; thừa; thừa thãi; lịch trình bận rộn; biến thể của 冗[rong3]Hán–Việt: nhũng · 4 nétyín · yóutiến lên; tiến tới; (hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]Hán–Việt: đem · 4 nétxiěviếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétjūn(hình thức kết hợp) quân đội; quân sựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétNóng · nónghọ [Nong2]; (hình thức kết hợp) nông nghiệp; biến thể của 農|农[nong2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétsâuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétGuàn · guān · guànhọ [Guan4]; mũ; vương miện; mào; lưỡi traiHán–Việt: quán · 9 nétyuānoan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công; oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công; biến thể cũ của 冤[yuan1]Hán–Việt: oan · 10 nétmíngbiến thể cũ của 冥[ming2]; tối; sâu; ngốc; ngục tốiHán–Việt: minh · 10 nétbiến thể cũ của 聚[ju4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétlín(tiếng Quảng Đông) đổ; ngã; dỗ dành; nụ hoaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétméngbiến thể cũ của 蒙[meng2]Hán–Việt: trũng · 10 nétzhǒnggò đất; gò chôn cất; trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn); mô mả (biến thể của 冢[zhong3])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét