Bộ thủ #116

Giản thể5 nétThiên nhiên

Bộ Huyệtxué

hang; lỗ

46 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

46 chữ phù hợp

Tra bộ khác
xuéhang; không gian trống; lỗ; huyệt châm cứu; phiên âm Đài Loan [xue4]Hán–Việt: huyệt · 5 nétđào; múc raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétqióngNghèo; nghèo; khốn cùng; dùng hết; kiệt quệ; kỹ lưỡngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétjiūrốt cuộc; điều tra; nghiên cứu cẩn thận; Đài Loan phát âm [jiu4]Hán–Việt: cứu · 7 nétkōng · kòngtrống, rỗng; suông, công cốc; Trống, rỗng; trống không; không khí; bầu trời; uổng phí; làm trốngHán–Việt: không · 8 nétqióngvòm; mái vòm; bầu trờiHán–Việt: khum · 8 nétmộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét穿chuānmặc; mang; mặc vào; xuyên qua; đâm thủngHán–Việt: xuyên · 9 nétlao ra; di chuyển nhanh; phồng; lồi; chọc thủngHán–Việt: đột · 9 nétqièăn trộm; một cách bí mật; (khiêm tốn) tôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbiǎnđặt quan tài vào mộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétláobiến thể của 牢[lao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétzhūnchôn cấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétzhǎihẹp; hẹp; nhỏ nhen; túng quẫn; nhỏ nhen; túng quẫnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdiào(văn học) xa xôi; sâu; sâu sắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétjiàohầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétqiàolỗ; mở; lỗ (của cơ thể người); (nghĩa bóng) chìa khóa (giải pháp vấn đề)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétđầm trũngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyǎomắt trũng; sâu và rỗng; xa xôi và mơ hồ; biến thể của 杳[yao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyǎo(văn học) sâu; uyên thâm; mờ mịt (biến thể của 杳[yao3])Hán–Việt: yểu · 10 nétzhútrong hốÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyáolò nung; lò nướng; mỏ than; nhà hang; (khẩu ngữ) nhà thổ; lò nung; lò nướng; mỏ than; nhà hang; (khẩu ngữ) nhà thổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttiǎoyên tĩnh và hẻo lánh; nhẹ nhàng, duyên dáng và thanh lịchHán–Việt: điệu · 11 nétyǎo · yàotối; sâu; góc đông nam của phòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhìlàm tắc; ngăn lạiHán–Việt: khỏng · 11 nétchuāngbiến thể cũ của 窗[chuang1]; biến thể của 窗[chuang1]; cửa sổ; LT:扇[shan4]Hán–Việt: song · 12 néttổ; chỗ lõm trên cơ thể; ngổ; hang; nơi; tổ; chỗ lõm trên cơ thể; ngổ; hang; nơiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcuànchạy trốn; chạy vụt; lưu đày hoặc đày ải; sửa đổi hoặc chỉnh sửa; chạy trốn; chạy vụt; lưu đày hoặc đày ải; sửa đổi hoặc chỉnh sửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiàohầm chứaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiǒngkhốn đốn; xấu hổHán–Việt: quẫn · 12 néthang; lỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétdànhầm; hangHán–Việt: dòm · 13 nétDòu · dòuhọ [Dou4]; lỗ; khe hở; (giải phẫu) khoang; xoangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétkuīnhìn trộm; dò xét; biến thể của 窺|窥[kui1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétdùng trong 窸窣[xi1 su1]; tiếng Đài Loan đọc là [su4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnghèo; nông thônÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxūn · yìnướp trà với hoa; biến thể của 熏[xun1]; hầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlỗ trên tườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttiánlấp vàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét