Bộ thủ #182
风
Giản thể9 nétThiên nhiên
Bộ Phongfēng
gió
Có 17 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
17 chữ phù hợp
风fēnggió; tin tức; phong cách; tập quán; tác phongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nét飏yángbay lên; phiêu; dạt; biến thể của 揚|扬[yang2], tung; rảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét飑biāogió lốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét飒sàbiến thể của 颯|飒[sa4]; tiếng gió; dũng cảm; u sầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét飐zhǎnlung lay trong gióÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét飓jùbãoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét飔sīgió mát mùa thuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét飕sōuthổi (như gió); tiếng gió; rì ràoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét𩙫sāo · sōugió thổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét飗liúgió rítÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét飖yáotrôi nổi trong không trungÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét飘piāobiến thể của 飄|飘[piao1]; trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét飙biāogió lốc; gió dữ dộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét飚biāobiến thể của 飆|飙[biao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét颽kǎidịu; dễ chịu như gióÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét飂liáo · liùgió ở nơi caoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét飌fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 26 nét