Giản thể · HSKHSK1

tài

quá; quá; rất; cao nhất; vĩ đại; quá (nhiều); rất; cực kỳ

Hán–Việt: thái4 nét
Phó từadverbBộ · #37

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

太白太半太保太仓

Thành phần

tài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thái

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thái giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

太仓 · Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô太常 · Thái Thường trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]太谷 · huyện Thái Cốc ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿵大丶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 太 gồm 大 và 丶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 太 thành 大 + 丶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “quá”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đại · lớn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

太白Tài báihuyện Taibai ở Baoji 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây; Sao Kim
太半tài bànhơn một nửa; đại đa số
太保tài bǎomột quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc; thanh thiếu niên phạm pháp
太仓Tài cāngThái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
太常tài chángThái Thường trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
太初tài chūkhởi đầu tuyệt đối
太公tài gōngcụ cố; (cách gọi cũ) ông nội
太古tài gǔthời kỳ hồng hoang
太谷Tài gǔhuyện Thái Cốc ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
太过tài guòquá mức; quá

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天太热了。

Giáo trình

Jīntiān tài rè le。

Hôm nay nóng quá.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác