Giản thể · HSKHSK1

chữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]

Hán–Việt: tự6 nét
Danh từnounBộ · #39

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

汉字名字字串字词

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tự

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tự giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

字串 · (tin học) chuỗi ký tự (Đài Loan)字词 · chữ hoặc từ; từ hoặc cụm từ字符 · ký tự (tin học)字根 · thành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱宀子

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 字 gồm 宀 và 子. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 字 thành 宀 + 子, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chữ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tử · con; trẻ nhỏ · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

汉字hàn zìchữ Hán; LT:個|个[ge4]名字míng zi5tên (của người hoặc vật); LT:個|个[ge4]
字串zì chuàn(tin học) chuỗi ký tự (Đài Loan)
字词zì cíchữ hoặc từ; từ hoặc cụm từ
字调zì diàogiọng của một chữ
字段zì duàn(trường (số, dữ liệu))
字符zì fúký tự (tin học)
字根zì gēnthành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên
字号zì hàochữ và số (như dùng trong mã); mã chữ số
字号zì hao5kích thước chữ; cỡ chữ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是我的字。

Giáo trình

Zhè shì wǒ de zì。

Đây là chữ của tôi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác