Giản thể · HSKHSK1

zǎo

sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!; lâu rồi; quá sớm

Hán–Việt: tảo6 nét
Tính từnounBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

早饭早上早安早班

Thành phần

zǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱日十

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 早 gồm 日 và 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 早 thành 日 + 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sớm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

早饭zǎo fànbữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]早上zǎo shang5buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]
早安zǎo ānChào buổi sáng!
早班zǎo bānca sớm; ca làm buổi sáng
早报zǎo bàobáo sáng
早播zǎo bōgieo trồng sớm; gieo hạt vào đầu xuân
早勃zǎo bócương buổi sáng
早搏zǎo bó(y học) nhịp đập sớm; ngoại tâm thu
早餐zǎo cānbữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]
早茶zǎo chátrà sáng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我早上课。

Giáo trình

Wǒ zǎo shàng kè。

Tôi lên lớp vào sớm.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác