Bộ thủ #164

Giản thể7 nétThiên nhiên

Bộ Dậuyǒu

rượu; chi Dậu

81 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

81 chữ phù hợp

Tra bộ khác
yǒuđịa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu; hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)Hán–Việt: dấu · 7 nétdīng · dǐngcồn thuốc (từ mượn); dùng trong 酩酊[ming3 ding3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétqiútù trưởngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétpèiphối, ghép, xứng, pha, phân phối; kết hợp; phù hợp; giao phối; trộn; phối hợpHán–Việt: phối · 10 nétjiǔrượu; rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétgānanhydritÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyí · yǐdược thang; rượu ngọtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhòurượu mạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhuórót rượu; uống rượu; cân nhắc; xem xétHán–Việt: chước · 10 nétdān · zhènnghiện rượu; có độc; đầu độcHán–Việt: đam · 11 nétfēnphenolÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmáorất say; say mèm; rất xỉnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttàiphthalein (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétsay rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzuìbiến thể tiếng Nhật của 醉Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt; bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthānsay sưaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcù · zuòbiến thể của 醋[cu4]; khách nâng ly chúc chủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétfā · pōdùng trong 醱酵|酦酵[fa1 jiao4]; cách đọc ở Đài Loan: [po4]; lên men rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbuôn bán rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttuóđỏ mặt (do uống rượu)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiàngmột loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt; một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétchóubiến thể cũ của 酬[chou2]; biến thể của 酬[chou2]; tiếp đãi; đền đáp; trả lạiHán–Việt: thù · 13 nétlàosữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmǐngdùng trong 酩酊[ming3 ding3]Hán–Việt: mỉnh · 13 néttóngxetonÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxiāngốc axit; -acyl (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhǐesteÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét𬪩nóngđậm đặc; rượu mạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétsuānChua; chua; chua xót; đau lòng; đau buồn; đauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttàn nhẫn; mạnh (ví dụ: rượu); (từ mượn) ngầu; thời thượng; tàn nhẫn; mạnh (ví dụ: rượu); (từ mượn) ngầu; thời thượngHán–Việt: khốc · 14 nétméienzym; chất lên menÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétniànglên men; nấu rượu; ong làm mật; dẫn đến; hình thành dầnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiàomen; chất gây nở; quá trình lên men; tiếng Đài Loan đọc là [xiao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchéng(văn học) say rượu; mệt mỏi sau cơn sayHán–Việt: xành · 14 nétlèirót rượu cúng; rướiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétuống nhiều; uống cùng nhauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshī(văn học) lọc (rượu); rót (rượu hoặc trà); nạo vét; cũng đọc là [shai1]; cách phát âm ở Đài Loan [si1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét