Bộ thủ #137

Giản thể6 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Chuzhōu

thuyền

43 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

43 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zhōuthuyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétdāothuyền kayakÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétgāng · chuánthuyền; tàuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshānxuồng tam bảnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétneo thuyền vào bờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbān · pánloại; kiểu; hạng; cách; thứcHán–Việt: bàn · 10 nétcāngkhoang; tầng chứa của tàu hoặc máy bay; khoang; tầng chứa của tàu hoặc máy bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néthángthuyền; tàu; phi thuyền; dẫn đường; đi thuyềnHán–Việt: hàng · 10 nétjiàntàu chiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétbǎnxuồng tam bảnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétkhoang đáy tàuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétfǎnghai thuyền buộc lại với nhau; thuyền lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétchuánthuyền; tàu thủy; biến thể của 船[chuan2]; thuyền; tàu; tàu thủy; LT:條|条[tiao2],艘[sou1],隻|只[zhi1]Hán–Việt: thuyền · 11 néttàuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétduòbánh láiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétsà lanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétlíngthuyền nhỏ có cửa sổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmũi tàuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxiáthuyền; tiếng Đài Loan đọc là [jia3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxiánmặt bên của tàu hoặc máy bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétthuyền nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhúboong sau; lái thuyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttǐngtàu; thuyền nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdùng trong 舾裝|舾装[xi1 zhuang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétshāođuôi thuyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwěiđuôi tàuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétdùng trong 艅艎[yu2 huang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzàobiến thể của 造, làm; xây dựng; phát minh; chế tạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétměngthuyền nhỏHán–Việt: mành · 14 nétsōulượng từ cho tàu; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]; lượng từ cho tàu; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiànthuyền nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchābè; thuyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthuángthuyền nhanh; xem 艅艎, chiến hạm lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshǒumũi tàuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbànghai thuyền buộc song songÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétmũi thuyền Trung QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcáothuyền biểnHán–Việt: tàu · 17 nétdàimột loại thuyền dài hẹp có hai cột buồmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchōngxem 艨艟, chiến hạm bọc da cổ đạiHán–Việt: xuồng · 18 nétméngtàu chiến cổ đại; xem 艨艟, tàu chiến bọc da cổ đạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét