Bộ thủ #112

Giản thể5 nétThiên nhiên

Bộ Thạchshí

đá

165 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

165 chữ phù hợp

Tra bộ khác
Shí · dàn · shíhọ [Shi2]; viết tắt của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], thủ phủ của Hà Bắc; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗[dou3]; một trăm lít; phát âm cổ [shi2]; đáHán–Việt: thạch · 5 nétshíbiến thể của 石[shi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétđê chắn sóng; cầu tàuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 néttrọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồng; trọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkuàngmỏ khoáng; mỏ quặng; quặng; mỏ; biến thể của 礦|矿[kuang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétdàngđá có vân màuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétfánphènÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétgāndùng trong 矸石[gan1 shi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétjiāng · gāngcầu đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétdùng trong 矻矻[ku1 ku1]; cách phát âm ở Đài Loan [ku4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétxī · xì(Đài Loan) silic (hóa học); cách phát âm ở Đài Loan [xi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét(một loại đá)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkǎnchặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó; chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétzhuānbiến thể của 甎|砖[zhuan1]; biến thể của 磚|砖[zhuan1]; gạch; LT:塊|块[kuai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyánnghiền; học; nghiên cứuHán–Việt: nghiên · nghiền · nghiến · nghiện · 9 nétxây bằng cách xếp gạch hoặc đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshācát; sỏi; hạt; biến thể của 沙[sha1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbèngbơm (từ mượn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbiānkim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vàoHán–Việt: bàm · bãm · bâm · bẫm · 9 nétchēdùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétdānđá trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétdùn(nông nghiệp) lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt; trục lăn đá dùng cho mục đích nàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétè · ěastatin (hoá học) (Đài Loan)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétfēngsulfoneÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétmã não; đá quý kém; một loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néthuā · xū · huòâm thanh của vật bay nhanh; vù; vang răng rắc; phát âm Đài Loan [huo4]; âm thanh lột daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétjuéđá; tảng đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétlội qua suối bằng cách bước trên đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétthạch tínÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétsuìbiến thể của 碎[sui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétcán lángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyànnghiên mựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétrách; phá; hỏng; hư; hao mòn; tệ; hỏng bétHán–Việt: phá · 10 nétđập; đập phá; thất bại; làm hỏng; làm hư; đập; đập phá; thất bại; làm hỏng; làm hưÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétchǔnền tảng; cơ sởÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétpēng(tượng thanh) bùm; thụpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét(dạng kết hợp) sỏi; đá nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétàiastatin (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétbát khất thựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétđập ngăn nước; đá màiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét