Bộ thủ #198

鹿

Giản thể11 nétĐộng vật

Bộ Lộc

hươu

22 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

22 chữ phù hợp

Tra bộ khác
鹿hươu, naiHán–Việt: lộc · 11 nétbiến thể của 麤|粗[cu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnai hoẵngHán–Việt: hoẵng · 13 nétyōunai cái; hươu cái; động vật cáiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiāo · páonhổ cỏ; (cổ) một loại naiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể của 粗[cu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjūn · qúnnai không sừng; (văn học) số lượng lớn; túm tụmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétpáobiến thể của 狍[pao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhǔđầu đàn; hươu đựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétMí · míhọ [Mi2]; nai sừng tấm; bờ sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétwú · yǔhươu đực; bầy đànÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjīngnai đỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétjūnbiến thể của 麇[jun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétchân đồiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétnai conHán–Việt: nghê · 19 nétdùng trong 麒麟[qi2 lin2]Hán–Việt: kì · 19 nétjiāhươu đực; tuần lộc đựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétnai con; con non của động vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétshèhươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子Hán–Việt: xạ · 21 nétlínbiến thể của 麟[lin2]; dùng trong 麒麟[qi2 lin2]Hán–Việt: lân · 23 nétjīngnai đỏ; hươu sambarÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétyándê (cổ đại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 30 nét