Giản thể · HSKHSK1

shǎo · shào

ít; hơn; thiếu; mất; ngừng (làm gì đó)

Hán–Việt: thiểu4 nét
Tính từadjectiveBộ · #42

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

多少多少少艾少东

Thành phần

shǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thiểu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thiểu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

少府 · Thiếu Phủ thời Trung Hoa hoàng đế, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱小丿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 少 gồm 小 và 丿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 少 thành 小 + 丿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ít”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tiểu · xiǎonhỏ · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

多少duō shǎosố lượng; mức độ; phần nào多少duō shao5bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
少艾shào àitrẻ trung và xinh đẹp; cô gái xinh đẹp
少东shào dōngcon trai của ông chủ; công tử; ông chủ trẻ
少儿shào értrẻ em
少放shǎo fàngcho ít hơn (gia vị, v.v.)
少府shào fǔThiếu Phủ thời Trung Hoa hoàng đế, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
少妇shào fùngười phụ nữ đã kết hôn còn trẻ
少间shǎo jiànsớm; một lúc ngắn
少见shǎo jiànhiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很少。

Giáo trình

Zhè gè hěn shǎo。

Cái này rất ít.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác